返回查词 展览zhǎnlǎnHSK5trưng bày; triển lãm游览yóulǎnHSK5tham quan; du lịch; du lãm; đi chơi; dạo chơi; du ngoạn (danh lam, thắng cảnh...)浏览liúlǎnHSK5xem qua; duyệt qua; xem lướt qua; xem sơ qua阅览yuèlǎnHSK7-9xem; đọc预览yù lǎnHSK5xem trước博览bó lǎnHSK5đọc nhiều; xem nhiều览胜lǎn shèngHSK5tham quan; ngắm cảnh; thưởng ngoạn thắng cảnh饱览bǎo lǎnHSK5đọc đã mắt; đọc sướng mắt一览yì lǎnHSK5khái quát; sơ lược (dùng làm tên sách)导览dǎo lǎnHSK5(trang web) điều hướng
览
lǎn
ㄌㄢˇHSK5v单字
xem; ngắm; lãm
read 参见:浏 览 ;阅 览
漢越 lãm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 观看
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
xem; ngắm; lãm
观看
你知道寒假期间图书馆的开放时间吗?每周周二、周四开放,但只能借书还书,月览室和自习室都不开。
≈HSK5
我们一同登山览景。
Wǒmen yītóng dēngshān lǎnjǐng.
≈HSK6
Chúng ta cùng nhau leo núi ngắm cảnh.
We climbed the mountain together to enjoy the view.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️