tiếp xúc; đụng; chạm; va
move; touch; stir up sb's feelings 参见: 触 怒;感 触 触 起前情 stir up/evoke memories of the past; awake one's old love for sb 触 到痛处 touch sb on a sore spot/a tender place; touch sb to the quick; touch sb on the raw; touch/strike a nerve
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 接触;碰;撞
- 因某种刺激而引起(感情变化等)
- 人体直接接触电源
义项
Nghĩatiếp xúc; đụng; chạm; va
接触;碰;撞
她的手碰到了桌子。
Tā de shǒu pèng dào le zhuōzi.
Tay cô ấy chạm vào bàn.
Her hand touched the table.
球碰到了地面。
Qiú pèng dào le dìmiàn.
Bóng chạm đến mặt đất.
The ball touched the ground.
xúc động; cảm động; gợi; làm mủi lòng
因某种刺激而引起(感情变化等)
他的故事触动人心。
Tā de gùshì chùdòng rénxīn.
Câu chuyện của anh ấy làm cảm động lòng người.
His story touched people's hearts.
她的话触动了我。
Tā de huà chùdòng le wǒ.
Lời nói của cô ấy làm tôi cảm động.
Her words touched me.
giật (điện)
人体直接接触电源
你小心点儿,别触电!
Nǐ xiǎoxīn diǎnr, bié chùdiàn!
Con cẩn thận chút, đừng để điện giật!
Be careful, don't get an electric shock!
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️