返回查词 发誓fāshìHSK7-9thề; xin thề; thề nguyền誓言shìyánHSK7-9lời thề宣誓xuānshìHSK7-9tuyên thệ盟誓méng shìHSK7-9minh ước; lời thề誓约shì yuēHSK7-9thề ước; thệ ước; nguyện ước; ước thệ誓死shì sǐHSK7-9thề sống chết誓词shì cíHSK7-9lời thề; lời nguyền作誓zuò shìHSK7-9Thề, tuyên thệ立誓lì shìHSK7-9thề; thề thốt; lập thề; đoan thệ起誓qǐ shìHSK7-9thề; tuyên thệ
誓
shì
ㄕˋHSK7-9n, v单字
thề; tuyên thệ
oath; vow 参见:立 誓 ;起 誓 ;信 誓 旦旦;宣 誓 发过 誓 be under oath
漢越 thệ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示决心依照说的话实行; 发誓
- 表示决心的话
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
thề; tuyên thệ
表示决心依照说的话实行; 发誓
他发誓要改过自新。
Tā fāshì yào gǎiguò zìxīn.
≈HSK6
Anh ấy thề sẽ sửa đổi bản thân.
He swore to turn over a new leaf.
我发誓我会爱你一辈子。
Wǒ fāshì wǒ huì ài nǐ yí bèizi.
≈HSK6
Anh thề anh sẽ yêu em suốt đời.
I swear I will love you forever.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
lời thề
表示决心的话
他的就职誓言很简短。
Tā de jiùzhí shìyán hěn jiǎnduǎn.
≈HSK6
Lời tuyên thệ nhậm chức của ông ấy rất ngắn gọn.
His inaugural oath was very brief.
军人的誓词庄严有力。
Jūnrén de shìcí zhuāngyán yǒulì.
≈HSK6
Lời thề của quân nhân trang nghiêm mạnh mẽ.
The soldiers' oath is solemn and powerful.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️