WinHSK
返回查词
xùn
ㄒㄩㄣ˙
HSK5v单字

dạy bảo; khuyên bảo; khuyên răn

train 参见: 训 练;集 训 ;军 训

漢越 huấn, tuần

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 教导;告诫
  2. 词义解释
  3. 教练
  4. 教导或训诫的话
  5. 准则

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

dạy bảo; khuyên bảo; khuyên răn

教导;告诫

他老板训了他一顿。

Tā lǎobǎn xùn le tā yī dùn.

HSK5

Sếp của anh ấy đã răn đe anh ấy một trận.

His boss gave him a scolding.

她训了他一顿。

Tā xùn le tā yī dùn.

HSK5

Cô ấy đã mắng anh ta một trận.

She gave him a scolding.

义项 vHSK5

tự giải; giải thích nghĩa từ

词义解释

义项 vHSK5

huấn luyện; tập luyện

教练

义项 nHSK5

lời giáo huấn; lời dạy bảo

教导或训诫的话

义项 nHSK5

chuẩn mực; phép tắc; nguyên tắc chuẩn mực

准则

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️