返回查词 建议jiànyìHSK4kiến nghị; khuyên; góp ý; đề nghị会议huìyìHSK3cuộc họp协议xiéyìHSK5thỏa thuận提议tíyìHSK7-9đề nghị; đề xuất议论yìlùnHSK6thảo luận; bàn luận; bàn tán抗议kàngyìHSK7-9kháng nghị; phản đối; phản kháng争议zhēngyìHSK6tranh luận; tranh cãi; chối cãi异议yìyìHSK7-9không đồng ý; ý kiến khác; ý kiến trái chiều思议sī yìHSK3hiểu; tưởng; tưởng tượng倡议chàngyìHSK7-9đề xướng; đề xuất; phát động
议
yì
ㄧˋHSK3v单字
ý kiến; ngôn luận; đề nghị; nghị
discuss; exchange views on; talk over; confer 参见:计 议 ;商 议 ;审 议 我们把这个问题 议
漢越 nghị
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 意见;言论
- 议论;评说;批评
- 商议;讨论;商量
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
ý kiến; ngôn luận; đề nghị; nghị
意见;言论
一直到会议结束,大家也没想出办法来。
≈HSK3
这个会议室太小,座位不够,恐怕得换个大一点儿的,你一会儿去问问旁边那个大会议室星期六有没有人用。
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
phê bình; nhận xét; bình luận; đánh giá
议论;评说;批评
他总喜欢议论是非。
Tā zǒng xǐhuān yìlùn shìfēi.
≈HSK5
Anh ta luôn thích bình luận đúng sai.
He always likes to gossip about right and wrong.
义项 ③v≈HSK3
thương nghị; bàn bạc; thảo luận; trao đổi; bàn luận
商议;讨论;商量
他们经常讨论工作。
Tāmen jīngcháng tǎolùn gōngzuò.
≈HSK4
Họ thường xuyên thảo luận công việc.
They often discuss work.
大家正在讨论方案。
Dàjiā zhèngzài tǎolùn fāng'àn.
≈HSK4
Mọi người đan bàn bạc phương án.
Everyone is discussing the plan.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️