WinHSK
返回查词
é
ㄜˊ
HSK7-9adj, v单字

lừa bịp; lừa gạt; dọa dẫm; lừa bịp tống tiền

erroneous; mistaken; untrue 参见:以 讹 传 讹 讹 字 wrong word

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 讹诈
  2. 错误

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

lừa bịp; lừa gạt; dọa dẫm; lừa bịp tống tiền

讹诈

老人被骗子骗走了全部积蓄。

Lǎorén bèi piànzi piàn zǒu le quánbù jīxù.

HSK5

Người già bị lừa mất toàn bộ tiền tiết kiệm.

The old man was swindled out of all his savings.

他们专门讹诈外地游客。

Tāmen zhuānmén ézhà wàidì yóukè.

HSK7-9

Họ chuyên đi lừa đảo khách du lịch.

They specialize in extorting money from out-of-town tourists.

义项 adjHSK7-9

sai; lỗi

错误

这份报告中有文字错误。

Zhè fèn bàogào zhōng yǒu wénzì cuòwù.

HSK4

Trong báo cáo này có sai sót về chữ viết.

There are textual errors in this report.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️