返回查词 讽刺fěngcìHSK7-9châm biếm; mỉa mai; trào phúng; chế nhạo; nói chọc; nói xóc嘲讽cháofěnɡHSK7-9châm biếm; chê cười; chế nhạo; chế giễu; mỉa mai讥讽jīfěnɡHSK7-9mỉa; châm chọc; mỉa mai; chế nhạo; chế giễu; chế báng; chê cười反讽fǎn fěngHSK7-9trớ trêu; mỉa mai讽谏fěng jiànHSK7-9khuyên can; can gián; can ngăn (dùng lời lẽ mềm mỏng để khuyên vua)仿讽fǎng fěngHSK7-9châm biếm冷嘲热讽lěng cháo rè fěngHSK7-9mỉa mai; chế giễu; châm chọc; nói ghẻ lạnh; châm chọc cạnh khóe借古讽今jiè gǔ fěng jīnHSK7-9mượn xưa nói nay; mượn xưa giễu nay
讽
fěng
ㄈㄥˇHSK7-9v单字
châm biếm; nói bóng gió; mỉa mai; trào phúng
chant; intone 参见: 讽 诵
漢越 phúng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用含蓄的话指责或劝告
- 诵读
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
châm biếm; nói bóng gió; mỉa mai; trào phúng
用含蓄的话指责或劝告
他经常讽刺别人懒惰。
Tā jīngcháng fěngcì biérén lǎnduò.
≈HSK6
Anh ấy thường châm biếm người khác lười biếng.
He often mocks others for being lazy.
别讽刺同学的过错。
Bié fěngcì tóngxué de guòcuò.
≈HSK6
Đừng châm biếm lỗi lầm của bạn học.
Don't mock your classmates' mistakes.
义项 ②v≈HSK7-9
đọc
诵读
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️