WinHSK
返回查词
shè
ㄕㄜˋ
HSK5v单字

thiết lập; bố trí

supposing; if; provided

漢越 thiết

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 设立; 布置
  2. 筹划;考虑
  3. 假定;假想
  4. 假如;倘若

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

thiết lập; bố trí

设立; 布置

幼儿园设在居民区内。

Yòu'éryuán shè zài jūmín qū nèi.

HSK4

Trường mẫu giáo được đặt trong khu dân cư.

The kindergarten is located in the residential area.

我们公司的总部设在河内。

wǒmen gōngsī de zǒngbù shè zài Hénèi.

HSK4

Trụ sở chính của công ty chúng tôi đặt tại Hà Nội.

Our company's headquarters is located in Hanoi.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

trù hoạch; dự tính

筹划;考虑

义项 vHSK5

giả thiết; nghĩ rằng

假定;假想

设长方形的宽是x米。

Shè chángfāngxíng de kuān shì x mǐ.

HSK5

Giả sử chiều rộng hình chữ nhật là x mét.

Let the width of the rectangle be x meters.

义项 conjHSK5

giả sử; giả dụ

假如;倘若

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️