返回查词 设施shèshīHSK5thiết bị; phương tiện; công trình; cơ sở; cơ sở hạ tầng设计shèjìHSK5thiết kế设备shèbèiHSK5trang bị建设jiànshèHSK5xây dựng; kiến thiết; xây cất; lập nên (quốc gia, tập thể)设置shèzhìHSK5xây dựng; thiết lập假设jiǎshèHSK6giả định; giả sử设定shèdìngHSK7-9đề ra; đặt ra; thiết lập设想shèxiǎngHSK6tưởng tượng; thiết nghĩ摆设bǎisheHSK7-9bày biện; bài trí; trang hoàng; trang trí; trưng bày设立shèlìHSK5mở ra; thành lập; thiết lập; dựng lên
设
shè
ㄕㄜˋHSK5v单字
thiết lập; bố trí
supposing; if; provided
漢越 thiết
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 设立; 布置
- 筹划;考虑
- 假定;假想
- 假如;倘若
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
thiết lập; bố trí
设立; 布置
幼儿园设在居民区内。
Yòu'éryuán shè zài jūmín qū nèi.
≈HSK4
Trường mẫu giáo được đặt trong khu dân cư.
The kindergarten is located in the residential area.
我们公司的总部设在河内。
wǒmen gōngsī de zǒngbù shè zài Hénèi.
≈HSK4
Trụ sở chính của công ty chúng tôi đặt tại Hà Nội.
Our company's headquarters is located in Hanoi.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
trù hoạch; dự tính
筹划;考虑
义项 ③v≈HSK5
giả thiết; nghĩ rằng
假定;假想
设长方形的宽是x米。
Shè chángfāngxíng de kuān shì x mǐ.
≈HSK5
Giả sử chiều rộng hình chữ nhật là x mét.
Let the width of the rectangle be x meters.
义项 ④conj≈HSK5
giả sử; giả dụ
假如;倘若
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️