WinHSK
返回查词
访
fǎng
ㄈㄤˇ
HSK5v单字

thăm; viếng

visit; call on 参见:互 访

漢越 phóng, phỏng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拜访;探望
  2. 向人调查打听;探寻
  3. 征求意见;咨询

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

thăm; viếng

拜访;探望

他今天要拜访一位老朋友。

Tā jīntiān yào bàifǎng yī wèi lǎo péngyou.

HSK4

Hôm nay anh ấy sẽ thăm một người bạn cũ.

He is going to visit an old friend today.

我们每年都会拜访祖母。

wǒmen měinián dōu huì bàifǎng zǔmǔ.

HSK4

Chúng tôi mỗi năm đều thăm bà.

We visit our grandmother every year.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

điều tra; tìm hiểu; phỏng vấn

向人调查打听;探寻

他在乡村访问了许多老百姓。

tā zài xiāngcūn fǎngwèn le xǔduō lǎobǎixìng.

HSK4

Anh ấy đã tìm hiểu từ nhiều người dân ở vùng quê.

He visited many ordinary people in the countryside.

义项 vHSK5

tư vấn; tham khảo ý kiến

征求意见;咨询

他经常向专家征求意见。

Tā jīngcháng xiàng zhuānjiā zhēngqiú yìjiàn.

HSK5

Anh ấy thường xuyên tham khảo ý kiến từ các chuyên gia.

He often consults experts for advice.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️