返回查词 诈骗zhàpiànHSK7-9lừa đảo; lừa dối; lừa bịp; lừa gạt欺诈qīzhàHSK7-9lừa; bịp bợm; lừa dối; đánh lừa, lừa đảo奸诈jiānzhàHSK7-9gian trá; gian xảo dối trá; tà quyệt; xảo quyệt敲诈qiāozhàHSK7-9dọa nạt; dọa dẫm; tống tiền; lừa đảo để lấy tiền狡诈jiǎo zhàHSK7-9giả dối; xảo trá; gian xảo; xảo quyệt; quỷ quyệt; giảo trá; quắt quéo; điêu trá; quay quắt诈尸zhà shīHSK7-9xác chết vùng dậy (trước khi liệm)讹诈ézhàHSK7-9lừa bịp; lừa gạt诈欺zhà qīHSK7-9lừa dối诡诈guǐ zhàHSK7-9giảo quyệt; xảo quyệt; lừa bịp; gian trá; gian xảo谲诈jué zhàHSK7-9gian dối; lừa dối; dối gạt; dối trá; gian trá; hai lòng
诈
zhà
ㄓㄚˋHSK7-9v单字
lừa gạt; lừa dối; đánh lừa; lừa đảo
漢越 trá
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 欺骗
- 假装
- 用假话试探,使对方吐露真情
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
lừa gạt; lừa dối; đánh lừa; lừa đảo
欺骗
有个铁匠听说了这件事,认为其中必定有诈,于是给燕王出了一个主意。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK7-9
giả; trá; giả trá
假装
义项 ③v≈HSK7-9
gạt hỏi; gạ hỏi
用假话试探,使对方吐露真情
他试图诈出真相。
Tā shìtú zhà chū zhēnxiàng.
≈HSK6
Anh ấy gạ hỏi để tìm ra sự thật.
He tried to trick the truth out.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️