WinHSK
返回查词
ㄙㄨ˙
HSK2v单字

nói; bảo; kể; kêu

accuse; indict; charge 参见: 诉 讼;上 诉

漢越 tố

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 说出来让人知道;陈述
  2. 向法院陈述案情;控告
  3. 求,求助

义项

Nghĩa
义项 vHSK2

nói; bảo; kể; kêu

说出来让人知道;陈述

请告诉我你想说什么。

qǐng gàosu wǒ nǐ xiǎng shuō shénme.

HSK1

Xin hãy cho tôi biết bạn muốn nói gì.

Please tell me what you want to say.

我想诉说我的烦恼。

Wǒ xiǎng sùshuō wǒ de fánnǎo.

HSK5

Tôi muốn nói ra nỗi phiền muộn của mình.

I want to pour out my worries.

义项 vHSK2

tố; kiện; tố cáo

向法院陈述案情;控告

他起诉了对方。

Tā qǐsù le duìfāng.

HSK6

Anh ấy đã kiện bên kia.

He sued the other party.

义项 vHSK2

kêu gọi

求,求助

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️