返回查词 告诉gàosuHSK2kể; bảo; nói cho; báo cho; chỉ bảo; mách; mách cho; dặn dò; nói với投诉tóusùHSK6khiếu nại; phản ánh倾诉qīngsùHSK7-9giãi bày; thổ lộ; tâm sự诉说sùshuōHSK7-9kể ra; nói ra; kể về; giãi bày; tâm sự; bày tỏ诉讼sùsòngHSK7-9kiện tụng; tố tụng起诉qǐsùHSK7-9kiện; khởi tố; truy tố; đưa ra toà申诉shēnsùHSK7-9khiếu nại; kháng cáo诉求sùqiúHSK7-9yêu cầu; thỉnh cầu; kiến nghị诉苦sùkǔHSK7-9kể khổ; vạch khổ; nói khó控诉kònɡsùHSK5tố cáo; lên án; khiếu tố; buộc tội
诉
sù
ㄙㄨ˙HSK2v单字
nói; bảo; kể; kêu
accuse; indict; charge 参见: 诉 讼;上 诉
漢越 tố
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 说出来让人知道;陈述
- 向法院陈述案情;控告
- 求,求助
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK2
nói; bảo; kể; kêu
说出来让人知道;陈述
请告诉我你想说什么。
qǐng gàosu wǒ nǐ xiǎng shuō shénme.
≈HSK1
Xin hãy cho tôi biết bạn muốn nói gì.
Please tell me what you want to say.
我想诉说我的烦恼。
Wǒ xiǎng sùshuō wǒ de fánnǎo.
≈HSK5
Tôi muốn nói ra nỗi phiền muộn của mình.
I want to pour out my worries.
义项 ②v≈HSK2
tố; kiện; tố cáo
向法院陈述案情;控告
他起诉了对方。
Tā qǐsù le duìfāng.
≈HSK6
Anh ấy đã kiện bên kia.
He sued the other party.
义项 ③v≈HSK2
kêu gọi
求,求助
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️