返回查词 诚实chéngshíHSK4thành thật; trung thực诚恳chéngkěnHSK7-9chân thành; trung thực; thật thà; thành thật真诚zhēnchéngHSK5chân thành; thành thật; chân thật忠诚zhōngchéngHSK7-9trung thành; tận tâm; tận tâm tận lực诚信chéngxìnHSK6trung thực; thành thật; uy tín; chính trực诚挚chéngzhìHSK7-9chân thật; chân thành; thành khẩn坦诚tǎnchéngHSK7-9thẳng thắn; bộc trực thành khẩn虔诚qiánchéngHSK7-9thành kính; ngoan đạo诚意chéngyìHSK7-9lòng thành; thành ý诚心chénɡxīnHSK4thành tâm; lòng thành
诚
chéng
ㄔㄥˊHSK4adj, adv, conj, n单字
chân thật; chân thực; chân thành; thành thực (tâm ý)
if; suppose
漢越 thành
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (心意)真实
- 实在;的确
- 如果;果真
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
chân thật; chân thực; chân thành; thành thực (tâm ý)
(心意)真实
如果你坚持,梦想就会实现。
Rúguǒ nǐ jiānchí, mèngxiǎng jiù huì shíxiàn.
≈HSK4
Nếu bạn kiên trì, ước mơ sẽ thành hiện thực.
If you persist, your dream will come true.
他们的心意非常真诚。
Tāmen de xīnyì fēicháng zhēnchéng.
≈HSK5
Tâm ý của bọn họ vô cùng chân thành.
Their intentions are very sincere.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK4
quả là; quả thật; đích thực
实在;的确
我确实不懂你的意思。
Wǒ quèshí bù dǒng nǐ de yìsi.
≈HSK4
Tôi quả thật không hiểu ý bạn.
I really don't understand what you mean.
此人诚非等闲之辈。
cǐ rén chéng fēi děngxián zhī bèi.
≈HSK6
Người này quả là không phải hạng tầm thường.
This person is indeed no ordinary individual.
义项 ③conj≈HSK4
nếu; nếu như
如果;果真
义项 ④n≈HSK4
Thành
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️