WinHSK
返回查词
chéng
ㄔㄥˊ
HSK4adj, adv, conj, n单字

chân thật; chân thực; chân thành; thành thực (tâm ý)

if; suppose

漢越 thành

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (心意)真实
  2. 实在;的确
  3. 如果;果真

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

chân thật; chân thực; chân thành; thành thực (tâm ý)

(心意)真实

如果你坚持,梦想就会实现。

Rúguǒ nǐ jiānchí, mèngxiǎng jiù huì shíxiàn.

HSK4

Nếu bạn kiên trì, ước mơ sẽ thành hiện thực.

If you persist, your dream will come true.

他们的心意非常真诚。

Tāmen de xīnyì fēicháng zhēnchéng.

HSK5

Tâm ý của bọn họ vô cùng chân thành.

Their intentions are very sincere.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK4

quả là; quả thật; đích thực

实在;的确

我确实不懂你的意思。

Wǒ quèshí bù dǒng nǐ de yìsi.

HSK4

Tôi quả thật không hiểu ý bạn.

I really don't understand what you mean.

此人诚非等闲之辈。

cǐ rén chéng fēi děngxián zhī bèi.

HSK6

Người này quả là không phải hạng tầm thường.

This person is indeed no ordinary individual.

义项 conjHSK4

nếu; nếu như

如果;果真

义项 nHSK4

Thành

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️