WinHSK
返回查词
yòu
ㄧㄡˋ
HSK7-9v单字

dụ dỗ; cám dỗ; dụ; nhử

lead to 参见: 诱 发; 诱 因; 诱 致

漢越 dụ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使用手段引人随从自己的意愿
  2. 诱导
  3. 引起; 导致

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

dụ dỗ; cám dỗ; dụ; nhử

使用手段引人随从自己的意愿

恶劣的天气引发了许多灾害。

Èliè de tiānqì yǐnfā le xǔduō zāihài.

HSK5

Thời tiết xấu đã gây ra nhiều thảm họa.

The severe weather triggered many disasters.

他总是诱使别人听从他。

Tā zǒngshì yòushǐ biérén tīngcóng tā.

HSK6

Anh ấy luôn dụ dỗ người khác nghe theo anh ấy.

He always induces others to obey him.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

khuyên bảo; dạy dỗ; dạy bảo; dẫn dắt

诱导

父母常鼓励孩子多吃蔬菜。

Fùmǔ cháng gǔlì háizi duō chī shūcài.

HSK4

Cha mẹ thường khuyến khích con ăn nhiều rau hơn.

Parents often encourage children to eat more vegetables.

义项 vHSK7-9

gây ra; dẫn tới; dẫn đến

引起; 导致

他的行为引发了一场争论。

Tā de xíngwéi yǐnfā le yī chǎng zhēnglùn.

HSK5

Hành động của anh ấy dẫn đến một cuộc tranh luận.

His behavior sparked a debate.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️