返回查词 诱惑yòuhuòHSK7-9mê hoặc; quyến rũ; lường gạt; cám dỗ诱人yòurénHSK7-9hấp dẫn; quyến rũ; thu hút诱发yòufāHSK7-9hướng dẫn; khơi gợi诱导yòudǎoHSK7-9khuyên bảo; dụ dỗ; câu nhử引诱yǐnyòuHSK7-9dụ; dụ dỗ; câu dụ; dụ dẫn诱饵yòu’ěrHSK7-9bả; mồi; mồi nhử诱因yòuyīnHSK7-9nguyên nhân; nguyên do; nguyên nhân gây ra (thường chỉ bệnh tật)色诱sè yòuHSK7-9dẫn đến tình dục利诱lì yòuHSK7-9dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ; dử thính诱拐yòu guǎiHSK7-9dụ bắt (phụ nữ, trẻ em); dụ quải
诱
yòu
ㄧㄡˋHSK7-9v单字
dụ dỗ; cám dỗ; dụ; nhử
lead to 参见: 诱 发; 诱 因; 诱 致
漢越 dụ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使用手段引人随从自己的意愿
- 诱导
- 引起; 导致
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
dụ dỗ; cám dỗ; dụ; nhử
使用手段引人随从自己的意愿
恶劣的天气引发了许多灾害。
Èliè de tiānqì yǐnfā le xǔduō zāihài.
≈HSK5
Thời tiết xấu đã gây ra nhiều thảm họa.
The severe weather triggered many disasters.
他总是诱使别人听从他。
Tā zǒngshì yòushǐ biérén tīngcóng tā.
≈HSK6
Anh ấy luôn dụ dỗ người khác nghe theo anh ấy.
He always induces others to obey him.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
khuyên bảo; dạy dỗ; dạy bảo; dẫn dắt
诱导
父母常鼓励孩子多吃蔬菜。
Fùmǔ cháng gǔlì háizi duō chī shūcài.
≈HSK4
Cha mẹ thường khuyến khích con ăn nhiều rau hơn.
Parents often encourage children to eat more vegetables.
义项 ③v≈HSK7-9
gây ra; dẫn tới; dẫn đến
引起; 导致
他的行为引发了一场争论。
Tā de xíngwéi yǐnfā le yī chǎng zhēnglùn.
≈HSK5
Hành động của anh ấy dẫn đến một cuộc tranh luận.
His behavior sparked a debate.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️