WinHSK
返回查词
huì
ㄏㄨㄟˋ
HSK1v单字

dạy; khuyên răn; khuyên bảo; dạy dỗ; răn dạy; dạy bảo

lure; seduce; entice 参见: 诲 淫 诲 盗

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 教导;诱导

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

dạy; khuyên răn; khuyên bảo; dạy dỗ; răn dạy; dạy bảo

教导;诱导

他一直铭记师傅的教诲。

Tā yìzhí míngjì shīfu de jiàohuì.

HSK6

Anh ấy luôn ghi nhớ lời dạy của sư phụ.

He always remembers his master's teachings.

老师的教诲我铭记在心。

Lǎoshī de jiàohuì wǒ míngjì zài xīn.

HSK6

Lời dạy của thầy cô tôi luôn ghi nhớ trong tim.

I keep my teacher's teachings in my heart.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️