返回查词 承诺chéngnuòHSK6hứa; thề; cam kết; đồng ý诺言nuòyánHSK7-9lời hứa; lời cam kết许诺xǔnuòHSK6hứa; đồng ý; hứa hẹn允诺yǔn nuòHSK6nhận lời; gá tiếng然诺rán nuòHSK6hứa; đồng ý; bằng lòng; chấp nhận诺诺nuò nuòHSK6thưa dạ; vâng dạ诺贝nuò bèiHSK6Nobel; Giải thưởng Nobel là một trong những giải thưởng danh giá nhất trên thế giới.唯诺wéi nuòHSK6Ứng đối. Thuận theo; không trái nghịch; uy tín; lời hứa诺亚nuò yàHSK6Noah (Kinh Thánh)应诺yìng nuòHSK6đồng ý; nhận lời
诺
nuò
ㄋㄨㄛˋHSK6intj, v单字
ừ; vâng; dạ
promise 参见: 诺 言;许 诺
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 答应的声音 (表示同意)
- 答应;允许
义项
Nghĩa义项 ①intj≈HSK6
ừ; vâng; dạ
答应的声音 (表示同意)
那声答应很清晰。
Nà shēng dāyìng hěn qīngxī.
≈HSK4
Tiếng ừ đó rất rõ ràng.
That sound of agreement was very clear.
当时,还流传着这样一句话“得黄金千斤,不如得季布一诺”。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK6
đồng ý; cho phép
答应;允许
你快些答应下来。
Nǐ kuài xiē dāyìng xiàlái.
≈HSK4
Bạn nhanh đồng ý đi.
Hurry up and agree.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️