WinHSK
返回查词
ㄧˋ
HSK4n单字

tình bạn; tình cảm; hữu nghị

friendship 参见:情 谊 ;友 谊 尽地主之 谊 extend the courtesies of the host; play the host

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人与人之间互相交往而产生的良好情感

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

tình bạn; tình cảm; hữu nghị

人与人之间互相交往而产生的良好情感

他们之间有很深的友谊。

tā men zhī jiān yǒu hěn shēn de yǒu yì

HSK4

Giữa họ có tình bạn rất sâu sắc.

There is a deep friendship between them.

我们的友谊很深厚。

Wǒmen de yǒuyì hěn shēnhòu.

HSK4

Tình bạn của chúng tôi rất sâu đậm.

Our friendship is very deep.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️