WinHSK
返回查词
xié
ㄒㄧㄝˊ
HSK6adj, v单字

hài hoà; đẹp đẽ; cân đối

humorous 参见: 谐 谑;诙 谐

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 和谐
  2. 诙谐
  3. (事情) 商量好;办妥 (多指跟别人打交道的事情)

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

hài hoà; đẹp đẽ; cân đối

和谐

画面构图和谐美妙。

huà miàn gòu tú hé xié měi miào

HSK5

Bố cục của bức tranh hài hòa và đẹp mắt.

The composition of the picture is harmonious and beautiful.

音乐旋律和谐动听。

yīn yuè xuán lǜ hé xié dòng tīng

HSK5

Giai điệu âm nhạc hài hòa và êm tai.

The melody of the music is harmonious and pleasant to hear.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

hài hước; khôi hài; tiếu lâm

诙谐

她性格开朗而且诙谐。

Tā xìnggé kāilǎng érqiě huīxié.

HSK6

Tính cách cô ấy vui vẻ và hài hước.

She has a cheerful and humorous personality.

老师言辞十分诙谐。

Lǎoshī yáncí shífēn huīxié.

HSK6

Lời nói của thầy giáo rất hài hước.

The teacher's words are very humorous.

义项 vHSK6

hoàn thành; thoả thuận; thương lượng

(事情) 商量好;办妥 (多指跟别人打交道的事情)

事情谈妥之后,就可以动身。

Shìqing tán tuǒ zhīhòu, jiù kěyǐ dòngshēn.

HSK5

Sự việc sau khi thoả thuận xong thì có thể đi ngay.

Once things are settled, we can set off.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️