WinHSK
返回查词
wèi
ㄨㄟˋ
HSK6n, v单字

nói; bảo

漢越 vị

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 说;用话来陈述意思
  2. 称呼; 叫做
  3. 语法中指谓语

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

nói; bảo

说;用话来陈述意思

什么是真正的友谊?

shén me shì zhēn zhèng de yǒu yì

HSK4

Thế nào là tình bạn chân chính?

What is true friendship?

他所谓的“新闻”,我早就知道了。

Tā suǒwèi de “xīnwén”, wǒ zǎo jiù zhīdào le.

HSK5

"Tin tức" mà anh ấy nói, tôi đã biết từ lâu rồi.

His so-called "news", I already knew it long ago.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

xưng hô; gọi là

称呼; 叫做

义项 nHSK6

vị ngữ

语法中指谓语

我们在学习谓语的用法。

Wǒmen zài xuéxí wèiyǔ de yòngfǎ.

HSK6

Chúng ta đang học cách sử dụng vị ngữ.

We are learning the usage of predicates.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️