返回查词 所谓suǒwèiHSK7-9cái gọi là; sở dĩ gọi là谓语wèiyǔHSK6vị ngữ (ngữ pháp)可谓kěwèiHSK7-9có thể nói; hầu như称谓chēnɡwèiHSK6xưng hô; danh xưng; tước hiệu; cách gọi tên无谓wúwèiHSK6vô nghĩa; không cần thiết; không xứng đáng何谓hé wèiHSK6cái gì gọi là; cái gì là; thế nào là; là gì谓词wèi cíHSK6từ chỉ định意谓yì wèiHSK6Ý nghĩa谓之wèi zhīHSK6Gọi là, tức là; vị danh; gọi là不谓bú wèiHSK6không thể nói; khó thể nói (dùng trước những từ mang ý phủ định lúc đó có nghĩa là phải nói là)
谓
wèi
ㄨㄟˋHSK6n, v单字
nói; bảo
漢越 vị
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 说;用话来陈述意思
- 称呼; 叫做
- 语法中指谓语
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
nói; bảo
说;用话来陈述意思
什么是真正的友谊?
shén me shì zhēn zhèng de yǒu yì
≈HSK4
Thế nào là tình bạn chân chính?
What is true friendship?
他所谓的“新闻”,我早就知道了。
Tā suǒwèi de “xīnwén”, wǒ zǎo jiù zhīdào le.
≈HSK5
"Tin tức" mà anh ấy nói, tôi đã biết từ lâu rồi.
His so-called "news", I already knew it long ago.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
xưng hô; gọi là
称呼; 叫做
义项 ③n≈HSK6
vị ngữ
语法中指谓语
我们在学习谓语的用法。
Wǒmen zài xuéxí wèiyǔ de yòngfǎ.
≈HSK6
Chúng ta đang học cách sử dụng vị ngữ.
We are learning the usage of predicates.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️