返回查词 离谱lí pǔHSK7-9quá đáng; vô lý; phi lý靠谱kào pǔHSK7-9đáng tin; đáng tin cậy脸谱liǎnpǔHSK7-9vẻ mặt; bộ mặt; mặt nạ (những nhân vật trong hí khúc)菜谱cài pǔHSK7-9thực đơn食谱shípǔHSK7-9thực đơn乐谱yuèpǔHSK7-9bản nhạc; nhạc phổ; bản đàn; bài đàn谱写pǔxiěHSK7-9soạn nhạc; viết nhạc家谱jiā pǔHSK7-9gia phả; gia phổ简谱jiǎn pǔHSK7-9nhạc số (1, 2,3, 4, 5, 6, 7 thay cho đồ, rê, mi, pha, sol, la, si); nhạc giản phổ; giản phổ有谱yǒu pǔHSK7-9có một kế hoạch
谱
pǔ
ㄆㄨˇHSK7-9n, v单字
phả
airs; haughty manners; pretentions 参见:摆 谱 儿
漢越 phả, phổ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 按照对象的类别或系统,采取表格或其他比较整齐的形式,编辑起来供人参考的书
- 可以用来指导练习的格式或图形
- 曲谱
- (谱儿) 大致的标准;把握
- 摆谱
- 写曲
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
phả
按照对象的类别或系统,采取表格或其他比较整齐的形式,编辑起来供人参考的书
西安鼓乐至今仍存有相当完整的曲目、谱式和演奏形式,被誉为“中国古代音乐活化石”。
≈HSK5
1920年他创作了一首题为《教我如何不想她》的小诗,后经赵元任谱成歌曲,在国内传唱开来,流传至今。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
mẫu
可以用来指导练习的格式或图形
义项 ③n≈HSK7-9
phổ nhạc; bản nhạc
曲谱
义项 ④n≈HSK7-9
bài bản
(谱儿) 大致的标准;把握
他完全没谱。
Tā wánquán méi pǔ.
≈HSK6
Anh ấy hoàn toàn không có bài bản sẵn.
He has no idea at all.
义项 ⑤n≈HSK7-9
phô trương; ra vẻ
摆谱
义项 6v≈HSK7-9
viết nhạc
写曲
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️