返回查词 海豚hǎitúnHSK7-9cá heo河豚hétúnHSK7-9cá nóc豚鼠tún shǔHSK7-9chuột lang江豚jiāng túnHSK7-9cá heo鲸豚jīng túnHSK7-9cetacean; cá voi; cá heo土豚tǔ túnHSK7-9lợn đất豚儿tún érHSK7-9Khiêm từ. Tự nhún gọi con cái mình là đồn nhi 豚兒 heo con.
§ Cũng nói là: đồn khuyển 豚犬; tiểu khuyển 小犬.白鳍豚bái qí túnHSK7-9cá voi nước ngọt海豚座hǎi tún zuòHSK7-9Chòm sao Cá Heo海豚泳hǎi tún yǒngHSK7-9bơi bướm; bơi kiểu cá heo
豚
tún
ㄊㄨㄣˊHSK7-9n单字
lợn con; lợn sữa; lợn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 小猪,泛指猪
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
lợn con; lợn sữa; lợn
小猪,泛指猪
和闺蜜一起,纹一对可爱的小海豚。
Hé guīmì yìqǐ, wén yí duì kě'ài de xiǎo hǎitún.
≈HSK6
Cùng với cô bạn thân xăm một cặp cá heo nhỏ dễ thương.
Get a pair of cute little dolphin tattoos with your bestie.
我的豚鼠丢了。
Wǒ de túnshǔ diū le.
≈HSK6
Tôi đã mất con chuột lang của mình!
I lost my guinea pig.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️