WinHSK
返回查词
mào
ㄇㄠˋ
HSK4n单字

tướng mạo; diện mạo; dung mạo

漢越 mạo, nghê

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 相貌;容貌
  2. 外表;外观

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

tướng mạo; diện mạo; dung mạo

相貌;容貌

城市的面貌焕然一新。

Chéngshì de miànmào huànrán yīxīn.

HSK5

Diện mạo của thành phố hoàn toàn mới.

The city's appearance has taken on a completely new look.

她的容貌十分美丽。

Tā de róngmào shífēn měilì.

HSK5

Dung mạo của cô ấy rất xinh đẹp.

Her appearance is very beautiful.

义项 nHSK4

ngoại hình; bề ngoài; cảnh

外表;外观

新车的外观很吸引人。

Xīn chē de wàiguān hěn xīyǐn rén.

HSK4

Ngoại hình của chiếc xe mới hấp dẫn người ta.

The new car's appearance is very attractive.

我们无法看清事件的全貌。

Wǒmen wúfǎ kànqīng shìjiàn de quánmào.

HSK5

Chúng tôi không thể xem được toàn cảnh của sự kiện.

We cannot see the full picture of the event.

义项 nHSK4

họ Mạo

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️