返回查词 礼貌lǐmàoHSK4lễ phép; lễ độ; lịch sự; phép tắc外貌wàimàoHSK7-9ngoại hình; diện mạo; vẻ ngoài; bề ngoài面貌miànmàoHSK7-9diện mạo; tướng mạo; khuôn mặt相貌xiàngmàoHSK7-9tướng mạo; dung mạo; mặt mày; gương mặt容貌róngmàoHSK7-9tướng mạo; vẻ ngoài, dung mạo; nhan sắc; ngoại hình风貌fēngmàoHSK7-9phong cách; diện mạo貌似màosìHSK5có vẻ như; bề ngoài giống như美貌měimàoHSK4khuôn mặt đẹp形貌xíng màoHSK5hình dáng; hình mạo; hình dạng; ngoại hình; vẻ ngoài地貌dìmàoHSK4địa mạo; hình dạng bề mặt trái đất
貌
mào
ㄇㄠˋHSK4n单字
tướng mạo; diện mạo; dung mạo
漢越 mạo, nghê
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 相貌;容貌
- 外表;外观
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
tướng mạo; diện mạo; dung mạo
相貌;容貌
城市的面貌焕然一新。
Chéngshì de miànmào huànrán yīxīn.
≈HSK5
Diện mạo của thành phố hoàn toàn mới.
The city's appearance has taken on a completely new look.
她的容貌十分美丽。
Tā de róngmào shífēn měilì.
≈HSK5
Dung mạo của cô ấy rất xinh đẹp.
Her appearance is very beautiful.
义项 ②n≈HSK4
ngoại hình; bề ngoài; cảnh
外表;外观
新车的外观很吸引人。
Xīn chē de wàiguān hěn xīyǐn rén.
≈HSK4
Ngoại hình của chiếc xe mới hấp dẫn người ta.
The new car's appearance is very attractive.
我们无法看清事件的全貌。
Wǒmen wúfǎ kànqīng shìjiàn de quánmào.
≈HSK5
Chúng tôi không thể xem được toàn cảnh của sự kiện.
We cannot see the full picture of the event.
义项 ③n≈HSK4
họ Mạo
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️