WinHSK
返回查词
bèi
ㄅㄟˋ
HSK5n单字

bảo bối; vật báu; vật quý

cowrie

漢越 bối

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 珍贵的人或者东西
  2. 有壳软体动物的统称
  3. 古代时候人们用贝壳做的钱
  4. 贝字作为部首,在汉字中通常与钱财或贵重之义有关
  5. 姓名

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

bảo bối; vật báu; vật quý

珍贵的人或者东西

小宝贝在玩手机。

Xiǎo bǎobèi zài wán shǒujī.

HSK3

Em bé đang chơi điện thoại.

The little baby is playing with the phone.

贝类真不少。

Bèilèi zhēn bù shǎo.

HSK4

Các loài nhuyễn thể thật nhiều.

There are quite a lot of shellfish.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

sò; hến

有壳软体动物的统称

扇贝很好吃。

Shànbèi hěn hǎochī.

HSK5

Sò điệp rất ngon.

Scallops are very delicious.

义项 nHSK5

tiền vỏ sò

古代时候人们用贝壳做的钱

贝币是什么?

Bèibì shì shénme?

HSK1

Tiền vỏ sò là cái gì?

What is cowrie shell money?

贝币是中国古代的钱币。

Bèibì shì Zhōngguó gǔdài de qiánbì.

HSK4

Tiền vỏ sò là tiền tệ của Trung Quốc cổ đại.

Cowrie shells were an ancient form of currency in China.

义项 nHSK5

bộ Bối

贝字作为部首,在汉字中通常与钱财或贵重之义有关

义项 nHSK5

họ Bối

姓名

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️