WinHSK
返回查词
gòng
ㄍㄨㄥˋ
HSK5n, v单字

cống; dâng lên; dâng hiến; cống nạp; triều cống

recommend or select talents for imperial court 参见: 贡 生; 贡 院

漢越 cống

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代臣民或属国把物品献给朝廷
  2. 封建时代称选拔 (人才) ,荐给朝廷
  3. 贡品

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

cống; dâng lên; dâng hiến; cống nạp; triều cống

古代臣民或属国把物品献给朝廷

他向朝廷进贡了一些物品。

Tā xiàng cháotíng jìngòng le yīxiē wùpǐn.

HSK6

Anh ta cống nạp một số vật phẩm cho triều đình.

He paid tribute to the imperial court with some items.

属国按时向朝廷进贡。

Shǔguó ànshí xiàng cháotíng jìngòng.

HSK6

Chư hầu nộp cống vật lên triều đình đúng hạn.

Vassal states paid tribute to the imperial court on time.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

tiến cử; dâng hiến; tiến dẫn (nhân tài, thời xưa)

封建时代称选拔 (人才) ,荐给朝廷

古代通过科举来选拔人才。

Gǔdài tōngguò kējǔ lái xuǎnbá réncái.

HSK5

Thời cổ đại thông qua khoa cử để tiến cử nhân tài.

In ancient times, talents were selected through the imperial examination system.

义项 nHSK5

cống phẩm; vật cống; cống vật; đồ cống; vật cống nạp

贡品

他带来了许多珍贵的贡品。

Tā dài lái le xǔduō zhēnguì de gòngpǐn.

HSK5

Anh ấy mang đến rất nhiều vật cống quý.

He brought many precious tributes.

这批贡品十分精美。

Zhè pī gòngpǐn shífēn jīngměi.

HSK5

Lô vật cống này rất tinh xảo.

This batch of tributes is very exquisite.

义项 nHSK5

họ Cống

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️