tài đức; hiền đức; đức hạnh; có đức có tài
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有德行的;有才能的
- 贤良;优秀
- 敬词;用于平辈或晚辈
- 良;美善
- 艰难;劳苦
- 有才德的人;人才
- 姓
- 赞颂
义项
Nghĩatài đức; hiền đức; đức hạnh; có đức có tài
有德行的;有才能的
孙山既不好意思直说,又不便隐瞒,于是,就随口念出两句诗来:“解元尽处是孙山,贤郎更在孙山外。
谈允贤是中国古代四大女医之一,她出生于医学世家,从小便熟读医学经典。
lương thiện; hiền hành; nhân từ; tài ba
贤良;优秀
他是一个贤明的君主。
Tā shì yī ge xiánmíng de jūnzhǔ.
Ông ấy là một vị vua nhân từ.
He is a wise and benevolent monarch.
他是贤良忠诚的臣子。
Tā shì xiánliáng zhōngchéng de chénzǐ.
Anh ta là một thần tử hiền lành và trung thành.
He is a virtuous and loyal minister.
hiền (lời nói kính trọng bằng vai hoặc bậc dưới)
敬词;用于平辈或晚辈
tốt; đẹp
良;美善
khổ; gian khổ; nhọc nhằn
艰难;劳苦
người tài, người có đức có tài
有才德的人;人才
现在有贤才来施展宏图。
Xiànzài yǒu xiáncái lái shīzhǎn hóngtú.
Hiện nay có người tài triển khai kế hoạch lớn.
Now there are talented people to carry out grand plans.
họ Hiền
姓
他姓贤。
Tā xìng Xián.
Anh ấy họ Hiền.
His surname is Xian.
ca ngợi; tán tụng; khen ngợi
赞颂
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️