WinHSK
返回查词
xián
ㄒㄧㄢˊ
HSK7-9adj, n, v单字

tài đức; hiền đức; đức hạnh; có đức có tài

漢越 hiền

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 有德行的;有才能的
  2. 贤良;优秀
  3. 敬词;用于平辈或晚辈
  4. 良;美善
  5. 艰难;劳苦
  6. 有才德的人;人才
  7. 赞颂

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

tài đức; hiền đức; đức hạnh; có đức có tài

有德行的;有才能的

孙山既不好意思直说,又不便隐瞒,于是,就随口念出两句诗来:“解元尽处是孙山,贤郎更在孙山外。

HSK5

谈允贤是中国古代四大女医之一,她出生于医学世家,从小便熟读医学经典。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

lương thiện; hiền hành; nhân từ; tài ba

贤良;优秀

他是一个贤明的君主。

Tā shì yī ge xiánmíng de jūnzhǔ.

HSK6

Ông ấy là một vị vua nhân từ.

He is a wise and benevolent monarch.

他是贤良忠诚的臣子。

Tā shì xiánliáng zhōngchéng de chénzǐ.

HSK6

Anh ta là một thần tử hiền lành và trung thành.

He is a virtuous and loyal minister.

义项 adjHSK7-9

hiền (lời nói kính trọng bằng vai hoặc bậc dưới)

敬词;用于平辈或晚辈

义项 adjHSK7-9

tốt; đẹp

良;美善

义项 adjHSK7-9

khổ; gian khổ; nhọc nhằn

艰难;劳苦

义项 6nHSK7-9

người tài, người có đức có tài

有才德的人;人才

现在有贤才来施展宏图。

Xiànzài yǒu xiáncái lái shīzhǎn hóngtú.

HSK6

Hiện nay có người tài triển khai kế hoạch lớn.

Now there are talented people to carry out grand plans.

义项 7nHSK7-9

họ Hiền

他姓贤。

Tā xìng Xián.

HSK1

Anh ấy họ Hiền.

His surname is Xian.

义项 8vHSK7-9

ca ngợi; tán tụng; khen ngợi

赞颂

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️