返回查词 贪婪tānlánHSK7-9tham lam贪心tān xīnHSK7-9lòng tham; tham lam; lòng tham không đáy贪图tāntúHSK7-9ham; tham; ham muốn; thèm muốn贪污tānwūHSK7-9tham ô; tham nhũng贪玩tān wánHSK7-9ham chơi; mải chơi; ham vui贪吃tānchīHSK7-9háu ăn; ham ăn; tham ăn贪恋tān liànHSK7-9rất lưu luyến; mãi mê; ham mê贪财tān cáiHSK7-9tham của; ham của; hám của贪杯tān bēiHSK7-9mê rượu; thích uống rượu贪官tān guānHSK7-9tham quan
贪
tān
ㄊㄢHSK7-9v, adj单字
tham; tham lam; tham ô
have an insatiable desire (for sth) 参见: 贪 得无厌; 贪 婪 贪 女色 be fond of women; be a womanizer
漢越 tham
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 原指爱财;后来多指贪污
- 对某种事物欲望老不满足;求多
- 片面追求;贪图
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
tham; tham lam; tham ô
原指爱财;后来多指贪污
有人得到一块儿宝玉,拿去献给子罕,子罕说:“您以宝玉为宝,而我以不贪为宝。
≈HSK5
专家提示喝茶别贪新,因为保存不足一个月的茶叶,营养价值并不是最高的。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
ham; mê
对某种事物欲望老不满足;求多
他对金钱贪得无厌。
Tā duì jīnqián tān dé wú yàn.
≈HSK6
Anh ấy có lòng tham vô đáy với tiền bạc.
He is insatiably greedy for money.
义项 ③v≈HSK7-9
ham muốn; thèm muốn
片面追求;贪图
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️