返回查词 贬义biǎnyìHSK7-9nghĩa xấu; nghĩa tiêu cực; nghĩa đen贬低biǎndīHSK7-9hạ thấp; chê bai; gièm pha; hạ thấp giá trị; làm giảm uy tín; cố tình đánh giá thấp贬值biǎnzhíHSK7-9sụt giá; mất giá; giảm giá trị褒贬bāobiǎnHSK7-9phê bình; chỉ trích贬斥biǎn chìHSK7-9giáng chức; cách chức贬价biǎn jiàHSK7-9giảm giá; hạ giá贬抑biǎn yìHSK7-9gièm pha; nói xấu; chê bai; coi khinh; đè nén贬损biǎn sǔnHSK7-9hạ thấp; làm tổn hại; làm giảm; làm mất; gièm pha; chỉ trích贬谪biǎn zhéHSK7-9biếm trích; bị giáng chức; bị phái đến những nơi xa kinh thành; đày自贬zì biǎnHSK7-9tự hạ mình
贬
biǎn
ㄅㄧㄢˇHSK7-9adj, v单字
hạ; giáng; giảm; sụt (giá)
漢越 biếm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 降低价值
- 对人或事物给予低的评价(跟“褒”相对)
- 降低官职
- 消极;谴责
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
hạ; giáng; giảm; sụt (giá)
降低价值
苏东坡曾被贬到黄州居住。
sū dōng pō céng bèi biǎn dào huáng zhōu jū zhù
≈HSK6
Tô Đông Pha từng bị giáng chức đến Hoàng Châu.
Su Dongpo was once exiled to live in Huangzhou.
义项 ②v≈HSK7-9
xấu; chê; đánh giá thấp
对人或事物给予低的评价(跟“褒”相对)
义项 ③v≈HSK7-9
giáng; giảm (chức vụ)
降低官职
义项 ④adj≈HSK7-9
tiêu cực; chê bai
消极;谴责
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️