返回查词 贮存zhùcúnHSK7-9dự trữ; cất giữ; lưu trữ; tồn trữ; tàng trữ贮藏zhùcángHSK7-9cất giữ; trữ; chứa贮备zhùbèiHSK7-9để dành; dự trữ贮水zhù shuǐHSK7-9chứa nước; trữ nước贮蓄zhù xùHSK7-9Cất chứa dành dụm; tiết kiệm; tích lũy青贮qīng zhùHSK7-9ủ phân xanh; ủ xi-lô贮物zhù wùHSK7-9tích trữ đồ vật积贮jī zhùHSK7-9dự trữ
贮
zhù
ㄓㄨˋHSK7-9v单字
cất giữ; tích trữ; cất; trữ
kilograms of grain
漢越 trữ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 储存;积存
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
cất giữ; tích trữ; cất; trữ
储存;积存
缸里贮满了水。
gāng lǐ zhù mǎn le shuǐ.
≈HSK6
Trong vại chứa đầy nước.
The vat is filled with water.
贮存了五万斤草。
zhùcún le wǔ wàn jīn cǎo.
≈HSK6
Tích trữ năm vạn cân cỏ.
Stored fifty thousand jin of grass.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️