WinHSK
返回查词
guàn
ㄍㄨㄢˋ
HSK6measure, n, v单字

luồn qua; xuyên qua; thông; suốt

one's native place 参见:籍 贯

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 穿;贯通
  2. 连贯
  3. 服待
  4. 世代居住的地方
  5. 古时穿钱的绳索
  6. 旧时的制钱,用绳子穿上,每一千个叫一贯

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

luồn qua; xuyên qua; thông; suốt

穿;贯通

雨水贯流狭窄的小巷。

Yǔshuǐ guànliú xiázhǎi de xiǎoxiàng.

HSK6

Nước mưa chảy qua hẻm nhỏ hẹp.

Rainwater flows through the narrow alley.

小路贯通幽静的山林。

Xiǎo lù guàntōng yōujìng de shānlín.

HSK6

Con đường nhỏ xuyên qua khu rừng núi yên tĩnh.

The small path runs through the quiet mountain forest.

义项 vHSK6

nối liền; nối nhau; xâu chuỗi; nối đuôi; nối gót; liền mạch

连贯

情节发展连贯有序。

Qíngjié fāzhǎn liánguàn yǒuxù.

HSK6

Sự phát triển của cốt truyện liền mạch và có trật tự.

The plot development is coherent and orderly.

陈述内容连贯清晰。

Chénshù nèiróng liánguàn qīngxī.

HSK6

Nội dung trình bày liền mạch và rõ ràng.

The statement is coherent and clear.

义项 vHSK6

phục vụ

服待

义项 nHSK6

nguyên quán; quê quán

世代居住的地方

义项 nHSK6

sợi dây xâu tiền

古时穿钱的绳索

义项 6nHSK6

họ Quán

义项 7measureHSK6

quan tiền (một nghìn đồng tiền xâu thành một chuỗi)

旧时的制钱,用绳子穿上,每一千个叫一贯

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️