luồn qua; xuyên qua; thông; suốt
one's native place 参见:籍 贯
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 穿;贯通
- 连贯
- 服待
- 世代居住的地方
- 古时穿钱的绳索
- 姓
- 旧时的制钱,用绳子穿上,每一千个叫一贯
义项
Nghĩaluồn qua; xuyên qua; thông; suốt
穿;贯通
雨水贯流狭窄的小巷。
Yǔshuǐ guànliú xiázhǎi de xiǎoxiàng.
Nước mưa chảy qua hẻm nhỏ hẹp.
Rainwater flows through the narrow alley.
小路贯通幽静的山林。
Xiǎo lù guàntōng yōujìng de shānlín.
Con đường nhỏ xuyên qua khu rừng núi yên tĩnh.
The small path runs through the quiet mountain forest.
nối liền; nối nhau; xâu chuỗi; nối đuôi; nối gót; liền mạch
连贯
情节发展连贯有序。
Qíngjié fāzhǎn liánguàn yǒuxù.
Sự phát triển của cốt truyện liền mạch và có trật tự.
The plot development is coherent and orderly.
陈述内容连贯清晰。
Chénshù nèiróng liánguàn qīngxī.
Nội dung trình bày liền mạch và rõ ràng.
The statement is coherent and clear.
phục vụ
服待
nguyên quán; quê quán
世代居住的地方
sợi dây xâu tiền
古时穿钱的绳索
họ Quán
姓
quan tiền (một nghìn đồng tiền xâu thành một chuỗi)
旧时的制钱,用绳子穿上,每一千个叫一贯
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️