WinHSK
返回查词
jiàn
ㄐㄧㄢˋ
HSK7-9adj单字

rẻ (giá cả)

my 参见: 贱 内

漢越 tiện

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (价钱) 低 (跟''贵''相对)
  2. 地位低下
  3. 卑鄙;下贱
  4. 谦辞; 称有关自己的事物

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

rẻ (giá cả)

(价钱) 低 (跟''贵''相对)

你在哪里找到这么便宜的书?

Nǐ zài nǎlǐ zhǎodào zhème piányi de shū?

HSK3

Bạn tìm được sách rẻ như vậy ở đâu?

Where did you find such a cheap book?

她为底层人民争取更多权利。

Tā wèi dǐcéng rénmín zhēngqǔ gèng duō quánlì.

HSK5

Cô ấy đấu tranh cho quyền lợi của người dân thấp kém.

She fights for more rights for the underprivileged.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

hèn; hèn mọn; ti tiện

地位低下

卑贱并不是人生的终点。

Bēijiàn bìng bù shì rénshēng de zhōngdiǎn.

HSK6

Thấp hèn không phải là điểm cuối đời người.

Being lowly is not the end of life.

义项 adjHSK7-9

bỉ ổi; đê tiện; khinh bỉ; khinh rẻ

卑鄙;下贱

他背叛朋友,太卑鄙了。

Tā bèipàn péngyou, tài bēibǐ le.

HSK6

Hắn ta phản bội bạn bè, quá bỉ ổi.

He betrayed his friends, that's too despicable.

你怎么可以做出那么卑鄙的事?

Nǐ zěnme kěyǐ zuòchū nàme bēibǐ de shì?

HSK6

Sao cậu lại làm những chuyện bỉ ổi như vậy?

How could you do such a despicable thing?

义项 adjHSK7-9

kẻ hèn (lời nói khiêm tốn)

谦辞; 称有关自己的事物

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️