rẻ (giá cả)
my 参见: 贱 内
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (价钱) 低 (跟''贵''相对)
- 地位低下
- 卑鄙;下贱
- 谦辞; 称有关自己的事物
义项
Nghĩarẻ (giá cả)
(价钱) 低 (跟''贵''相对)
你在哪里找到这么便宜的书?
Nǐ zài nǎlǐ zhǎodào zhème piányi de shū?
Bạn tìm được sách rẻ như vậy ở đâu?
Where did you find such a cheap book?
她为底层人民争取更多权利。
Tā wèi dǐcéng rénmín zhēngqǔ gèng duō quánlì.
Cô ấy đấu tranh cho quyền lợi của người dân thấp kém.
She fights for more rights for the underprivileged.
hèn; hèn mọn; ti tiện
地位低下
卑贱并不是人生的终点。
Bēijiàn bìng bù shì rénshēng de zhōngdiǎn.
Thấp hèn không phải là điểm cuối đời người.
Being lowly is not the end of life.
bỉ ổi; đê tiện; khinh bỉ; khinh rẻ
卑鄙;下贱
他背叛朋友,太卑鄙了。
Tā bèipàn péngyou, tài bēibǐ le.
Hắn ta phản bội bạn bè, quá bỉ ổi.
He betrayed his friends, that's too despicable.
你怎么可以做出那么卑鄙的事?
Nǐ zěnme kěyǐ zuòchū nàme bēibǐ de shì?
Sao cậu lại làm những chuyện bỉ ổi như vậy?
How could you do such a despicable thing?
kẻ hèn (lời nói khiêm tốn)
谦辞; 称有关自己的事物
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️