WinHSK
返回查词
dài
ㄉㄞˋ
HSK6n, v单字

vay; cho vay

pardon; forgive 参见:严惩不 贷

漢越 thải

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 借入或借出
  2. 推卸 (责任)
  3. 饶恕
  4. 贷款

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

vay; cho vay

借入或借出

银行贷款,助力创业。

Yínháng dàikuǎn, zhùlì chuàngyè.

HSK4

Ngân hàng cho vay tiền hỗ trợ khởi nghiệp.

Bank loans help start businesses.

他经常借贷,经济紧张。

Tā jīngcháng jièdài, jīngjì jǐnzhāng.

HSK5

Anh ta thường vay mượn, kinh tế eo hẹp.

He often borrows money and is financially strained.

义项 vHSK6

chối từ; chối phắt; đổ; đủn đẩy (trách nhiệm)

推卸 (责任)

出现问题,不要推卸责任。

Chūxiàn wèntí, bùyào tuīxiè zérèn.

HSK5

Phát sinh vấn đề đừng đổ lỗi.

When problems arise, don't shift the blame.

义项 vHSK6

tha

饶恕

义项 nHSK6

khoản vay; khoản tiền cho vay; khoản nợ; vay vốn

贷款

这笔贷款太多了。

Zhè bǐ dàikuǎn tài duō le.

HSK4

Khoản vay này nhiều quá rồi.

This loan is too much.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️