返回查词 贸易màoyìHSK6mậu dịch; buôn bán; thương mại; mua bán; giao dịch外贸wàimàoHSK7-9ngoại thương; thương mại quốc tế经贸jīngmàoHSK7-9kinh tế thương mại贸然màoránHSK6bừa; tuỳ tiện; vội vàng; hấp tấp; thiếu cân nhắc; không suy nghĩ kỹ càng国贸guó màoHSK6thương mại quốc tế商贸shāng màoHSK6thương mại; kinh doanh世贸shì màoHSK6Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)边贸biān màoHSK6Hàng tiểu ngạch; biên mậu; thương mại biên giới集贸jí màoHSK6chợ; thị trường服贸fú màoHSK6hiệp định thương mại dịch vụ xuyên eo biển
贸
mào
ㄇㄠˋHSK6adv, v单字
mậu dịch; buôn bán; thương mại
deal; exchange 参见: 贸 易;内 贸 ;外 贸
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 交易;贸易
- 轻率;鲁莽
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
mậu dịch; buôn bán; thương mại
交易;贸易
两国之间的贸易关系很好。
Liǎng guó zhī jiān de màoyì guānxì hěn hǎo.
≈HSK4
Quan hệ thương mại giữa hai nước rất tốt.
The trade relationship between the two countries is very good.
他们通过贸易赚了很多钱。
Tāmen tōngguò màoyì zhuànle hěnduō qián.
≈HSK4
Họ kiếm được rất nhiều tiền thông qua mậu dịch.
They made a lot of money through trade.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK6
hấp tấp; vội vàng; tùy tiện
轻率;鲁莽
她贸然答应了他的请求。
Tā màorán dāyìng le tā de qǐngqiú.
≈HSK6
Cô ấy vội vàng đồng ý yêu cầu của anh ta.
She rashly agreed to his request.
贸然投资可能会亏钱。
Màorán tóuzī kěnéng huì kuī qián.
≈HSK6
Đầu tư liều lĩnh có thể bị lỗ tiền.
Investing rashly may lose money.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️