WinHSK
返回查词
zéi
ㄗㄟˊ
HSK7-9n, adj单字

kẻ trộm; kẻ cắp; tên trộm; tặc

crafty; sly; cunning; deceitful

漢越 tặc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 偷东西的人
  2. 做大坏事的人 (多指危害国家和人民的人)
  3. 很;非常 (多用于令人不满意的或不正常的情况)
  4. 伤害
  5. 邪的;不正派的
  6. 狡猾

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

kẻ trộm; kẻ cắp; tên trộm; tặc

偷东西的人

小区里最近出现了一个贼。

Xiǎoqū lǐ zuìjìn chūxiànle yī gè zéi.

HSK5

Trong khu vực gần đây xuất hiện một tên trộm.

A thief has appeared in the neighborhood recently.

警察刚抓住了那个贼。

Jǐngchá gāng zhuāzhù le nàge zéi.

HSK6

Cảnh sát vừa bắt được tên trộm đó.

The police just caught that thief.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

giặc; tay sai (nguy hiểm đến quốc gia và nhân dân)

做大坏事的人 (多指危害国家和人民的人)

那个贼祸国殃民。

Nàge zéi huò guó yāng mín.

HSK6

Tên đó hại nước hại dân.

That thief brings disaster to the country and the people.

义项 advHSK7-9

rất; vô cùng; cực kỳ

很;非常 (多用于令人不满意的或不正常的情况)

今天天气贼冷啊。

Jīntiān tiānqì zéi lěng a.

HSK5

Hôm nay lạnh thật đấy.

It's really cold today.

义项 vHSK7-9

làm hại; gây hại; tổn thương

伤害

义项 adjHSK7-9

tà; gian; không chính phái

邪的;不正派的

那人的行为很贼。

Nà rén de xíngwéi hěn zéi.

HSK5

Hành động của người đó rất xấu xa.

That person's behavior is very sneaky.

他这人贼心眼儿多。

Tā zhè rén zéi xīnyǎnr duō.

HSK6

Anh ta là người có nhiều tâm địa xấu xa.

He is a person with a lot of cunning.

义项 6adjHSK7-9

giảo hoạt; xảo trá; gian giảo; xảo quyệt

狡猾

这人贼得很。

Zhè rén zéi de hěn.

HSK5

Thằng này rất xảo quyệt.

This person is very cunning.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️