kẻ trộm; kẻ cắp; tên trộm; tặc
crafty; sly; cunning; deceitful
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 偷东西的人
- 做大坏事的人 (多指危害国家和人民的人)
- 很;非常 (多用于令人不满意的或不正常的情况)
- 伤害
- 邪的;不正派的
- 狡猾
义项
Nghĩakẻ trộm; kẻ cắp; tên trộm; tặc
偷东西的人
小区里最近出现了一个贼。
Xiǎoqū lǐ zuìjìn chūxiànle yī gè zéi.
Trong khu vực gần đây xuất hiện một tên trộm.
A thief has appeared in the neighborhood recently.
警察刚抓住了那个贼。
Jǐngchá gāng zhuāzhù le nàge zéi.
Cảnh sát vừa bắt được tên trộm đó.
The police just caught that thief.
giặc; tay sai (nguy hiểm đến quốc gia và nhân dân)
做大坏事的人 (多指危害国家和人民的人)
那个贼祸国殃民。
Nàge zéi huò guó yāng mín.
Tên đó hại nước hại dân.
That thief brings disaster to the country and the people.
rất; vô cùng; cực kỳ
很;非常 (多用于令人不满意的或不正常的情况)
今天天气贼冷啊。
Jīntiān tiānqì zéi lěng a.
Hôm nay lạnh thật đấy.
It's really cold today.
làm hại; gây hại; tổn thương
伤害
tà; gian; không chính phái
邪的;不正派的
那人的行为很贼。
Nà rén de xíngwéi hěn zéi.
Hành động của người đó rất xấu xa.
That person's behavior is very sneaky.
他这人贼心眼儿多。
Tā zhè rén zéi xīnyǎnr duō.
Anh ta là người có nhiều tâm địa xấu xa.
He is a person with a lot of cunning.
giảo hoạt; xảo trá; gian giảo; xảo quyệt
狡猾
这人贼得很。
Zhè rén zéi de hěn.
Thằng này rất xảo quyệt.
This person is very cunning.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️