返回查词
赁
lìn
ㄌㄧㄣˋHSK7-9n, v单字
cho thuê; thuê
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 租用
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
cho thuê; thuê
租用
他们租了一艘船出海。
Tāmen zū le yī sōu chuán chūhǎi.
≈HSK4
Họ thuê một chiếc tàu để ra biển.
They rented a boat to go out to sea.
他租了一间房子。
Tā zū le yī jiān fángzi.
≈HSK4
Anh ấy đã thuê một căn phòng.
He rented a room.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Nhẫm
姓
赁老师在讲课。
Lìn lǎoshī zài jiǎngkè.
≈HSK2
Thầy Nhẫm đang giảng bài.
Teacher Lin is giving a lecture.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️