返回查词 欣赏xīnshǎngHSK5ngắm; thưởng thức; ngắm nhìn; chiêm ngưỡng观赏guānshǎngHSK6xem; thưởng thức; ngắm nhìn赞赏zànshǎngHSK6khen ngợi; tán thưởng; ca ngợi赏识shǎngshíHSK7-9ngưỡng mộ; tán thưởng; khen ngợi; thưởng thức奖赏jiǎngshǎngHSK7-9thưởng; khen thưởng赏赐shǎnɡcìHSK7-9thưởng; ban cho; ban tặng; thưởng cho; ban thưởng赏月shǎng yuèHSK5ngắm trăng鉴赏jiànshǎngHSK7-9xem xét ngắm nghía; đánh giá và thưởng thức; giám định và thưởng thức; thẩm định và thưởng thức赏脸shǎng liǎnHSK5nể mặt; chiếu cố; nể tình赏光shǎng guāngHSK5rất hân hạnh được đón tiếp; mời... vui lòng đến dự (lời nói khách sáo)
赏
shǎng
ㄕㄤˇHSK5v单字
thưởng
award; bestow/grant a reward 参见: 赏 罚分明;奖 赏 ;论功行 赏 赏
漢越 thưởng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 赏赐;奖赏
- 欣赏;观赏
- 褒扬;赞赏
- 赏赐或奖赏的东西
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
thưởng
赏赐;奖赏
爷爷赏给我零花钱。
Yéye shǎng gěi wǒ línghuāqián.
≈HSK5
Ông nội cho tôi tiền tiêu vặt.
Grandpa gave me some pocket money.
”国王听后大喜,赏给这位智者100个金币。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
thưởng thức; ngắm
欣赏;观赏
义项 ③v≈HSK5
tán thưởng; khen ngợi
褒扬;赞赏
义项 ④n≈HSK5
giải thưởng; phần thưởng
赏赐或奖赏的东西
他期待着那份赏钱。
Tā qīdài zhe nà fèn shǎngqián.
≈HSK5
Anh ấy mong chờ phần thưởng đó.
He is looking forward to that reward money.
义项 ⑤n≈HSK5
họ Thưởng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️