WinHSK
返回查词
shǎng
ㄕㄤˇ
HSK5v单字

thưởng

award; bestow/grant a reward 参见: 赏 罚分明;奖 赏 ;论功行 赏 赏

漢越 thưởng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 赏赐;奖赏
  2. 欣赏;观赏
  3. 褒扬;赞赏
  4. 赏赐或奖赏的东西

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

thưởng

赏赐;奖赏

爷爷赏给我零花钱。

Yéye shǎng gěi wǒ línghuāqián.

HSK5

Ông nội cho tôi tiền tiêu vặt.

Grandpa gave me some pocket money.

”国王听后大喜,赏给这位智者100个金币。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

thưởng thức; ngắm

欣赏;观赏

义项 vHSK5

tán thưởng; khen ngợi

褒扬;赞赏

义项 nHSK5

giải thưởng; phần thưởng

赏赐或奖赏的东西

他期待着那份赏钱。

Tā qīdài zhe nà fèn shǎngqián.

HSK5

Anh ấy mong chờ phần thưởng đó.

He is looking forward to that reward money.

义项 nHSK5

họ Thưởng

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️