WinHSK
返回查词
ㄘˋ
HSK7-9v单字

ban thưởng; ban tặng; ban cho; tặng cho; cho

grant; favour 参见: 赐 复; 赐 教

漢越 dịch, tứ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 给,旧时指上级给下级或长辈给小辈
  2. 表示尊敬时用的词。指别人给自己指示,答复或者送东西
  3. 赏给的东西,给予的好处

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

ban thưởng; ban tặng; ban cho; tặng cho; cho

给,旧时指上级给下级或长辈给小辈

长辈赐福给晚辈。

Zhǎngbèi cìfú gěi wǎnbèi.

HSK6

Người lớn ban phúc cho người trẻ.

Elders bestow blessings on the younger generation.

义项 vHSK7-9

hướng dẫn; trả lời; gửi; tặng; ban; cho

表示尊敬时用的词。指别人给自己指示,答复或者送东西

我希望你赐复。

Wǒ xīwàng nǐ cìfù.

HSK6

Tôi mong bạn trả lời.

I hope you will kindly reply.

义项 nHSK7-9

quà; quà tặng; ơn; ân huệ

赏给的东西,给予的好处

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️