WinHSK
返回查词
lài
ㄌㄞˋ
HSK6adj, v单字

ỳ; ườn (biểu thị ở một vị trí không muốn rời khỏi)

hang on in a place; drag out one's stay in a place

漢越 lại

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 留在某处不肯走开
  2. 依赖;依靠
  3. 不承认自己的错误或责任;抵赖
  4. 硬说别人有错误;诬赖
  5. 责怪
  6. 指无赖
  7. 不好;坏
  8. (Lài) 姓

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

ỳ; ườn (biểu thị ở một vị trí không muốn rời khỏi)

留在某处不肯走开

他每天都要赖床很久。

Tā měitiān dōu yào lài chuáng hěn jiǔ.

HSK6

Anh ấy mỗi ngày đều nằm ỳ trên giường rất lâu.

He stays in bed for a long time every day.

孩子赖着不肯去学校。

háizi làizhe bùkěn qù xuéxiào.

HSK6

Đứa nhỏ nằm ỳ không chịu đi học.

The child is being stubborn and refusing to go to school.

义项 vHSK6

ỷ lại; dựa vào; nhờ cậy; nhờ vào

依赖;依靠

义项 vHSK6

lấp liếm; chối; từ bỏ; từ; không nhận

不承认自己的错误或责任;抵赖

事实都在,赖是赖不掉的。

Shìshí dōu zài, lài shì lài bù diào de.

HSK5

Sự thật sờ sờ ra đấy, chối là chối không được.

The facts are all there; you can't deny them.

你自己答应的,不许赖。

nǐ zìjǐ dāyìng de, bùxǔ lài.

HSK6

Chính cậu đồng ý rồi, không được chối.

You agreed yourself, no backing out.

义项 vHSK6

vu vạ; vu cáo; vu; vu oan

硬说别人有错误;诬赖

义项 vHSK6

trách cứ; trách móc

责怪

义项 6adjHSK6

vô lại; tồi tệ; xỏ lá; trơ trẽn

指无赖

义项 7adjHSK6

xấu; không tốt; không ngon

不好;坏

义项 8nHSK6

họ Lại

(Lài) 姓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️