ỳ; ườn (biểu thị ở một vị trí không muốn rời khỏi)
hang on in a place; drag out one's stay in a place
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 留在某处不肯走开
- 依赖;依靠
- 不承认自己的错误或责任;抵赖
- 硬说别人有错误;诬赖
- 责怪
- 指无赖
- 不好;坏
- (Lài) 姓
义项
Nghĩaỳ; ườn (biểu thị ở một vị trí không muốn rời khỏi)
留在某处不肯走开
他每天都要赖床很久。
Tā měitiān dōu yào lài chuáng hěn jiǔ.
Anh ấy mỗi ngày đều nằm ỳ trên giường rất lâu.
He stays in bed for a long time every day.
孩子赖着不肯去学校。
háizi làizhe bùkěn qù xuéxiào.
Đứa nhỏ nằm ỳ không chịu đi học.
The child is being stubborn and refusing to go to school.
ỷ lại; dựa vào; nhờ cậy; nhờ vào
依赖;依靠
lấp liếm; chối; từ bỏ; từ; không nhận
不承认自己的错误或责任;抵赖
事实都在,赖是赖不掉的。
Shìshí dōu zài, lài shì lài bù diào de.
Sự thật sờ sờ ra đấy, chối là chối không được.
The facts are all there; you can't deny them.
你自己答应的,不许赖。
nǐ zìjǐ dāyìng de, bùxǔ lài.
Chính cậu đồng ý rồi, không được chối.
You agreed yourself, no backing out.
vu vạ; vu cáo; vu; vu oan
硬说别人有错误;诬赖
trách cứ; trách móc
责怪
vô lại; tồi tệ; xỏ lá; trơ trẽn
指无赖
xấu; không tốt; không ngon
不好;坏
họ Lại
(Lài) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️