返回查词 入赘rù zhuìHSK7-9ở rể; gửi rể赘婿zhuì xùHSK7-9người ở rể; gửi rể; con rể ở nhà cha mẹ vợ赘肉zhuì ròuHSK7-9sẹo lồi; thịt mọc lồi lên ở vết thương赘述zhuìshùHSK7-9lắm lời; nói năng rườm rà; lời thừa赘余zhuì yúHSK7-9thừa; dư thừa招赘zhāo zhuìHSK7-9kén rể赘疣zhuì yóuHSK7-9cục; u (thịt)赘言zhuì yánHSK7-9nói năng rườm rà; lắm lời; lời thừa赘词zhuì cíHSK7-9lắm lời; nói năng rườm rà赘瘤zhuì liúHSK7-9thịt thừa; thịt dư
赘
zhuì
ㄓㄨㄟˋHSK7-9adj, v单字
thừa; vô dụng; vô ích
be burdensome; be cumbersome
漢越 chuế
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 多余的; 无用的
- 入赘; 招女婿
- 使受累赘
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
thừa; vô dụng; vô ích
多余的; 无用的
这些话太啰嗦了。
Zhèxiē huà tài luōsuo le.
≈HSK5
Những lời này quá thừa.
These words are too verbose.
义项 ②v≈HSK7-9
ở rể; gửi rể
入赘; 招女婿
他决定入赘她家。
Tā juédìng rùzhuì tā jiā.
≈HSK6
Anh ấy quyết định ở rể nhà cô ấy.
He decided to marry into her family.
以后你想入赘吗?
Yǐhòu nǐ xiǎng rùzhuì ma?
≈HSK6
Sau này anh có muốn ở rể không?
Do you want to marry into the bride's family in the future?
义项 ③v≈HSK7-9
phiền; làm phiền
使受累赘
他不想拖累你。
Tā bùxiǎng tuōlěi nǐ.
≈HSK6
Anh ấy không muốn làm phiền bạn.
He doesn't want to burden you.
你别拖累我了。
Nǐ bié tuōlěi wǒ le.
≈HSK6
Bạn đừng làm phiền tôi nữa.
Don't burden me anymore.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️