WinHSK
返回查词
Gàn
ㄍㄢˋ
HSK1n单字

Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)

Gan [another name for Jiangxi Province(江西)]

漢越 cám

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 赣江,水名,在江西
  2. 江西的别称

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)

赣江,水名,在江西

赣江的风景很美。

Gàn Jiāng de fēngjǐng hěn měi.

HSK3

Phong cảnh sông Cán Giang rất đẹp.

The scenery of the Gan River is very beautiful.

我来自江西。

Wǒ láizì Jiāngxī.

HSK3

Tôi đến từ Giang Tây.

I come from Jiangxi.

我们去赣江游玩吧。

Wǒmen qù Gàn Jiāng yóuwán ba.

HSK4

Chúng ta đi sông Cán Giang chơi đi.

Let's go to the Gan River for fun.

赣江流经江西。

Gàn Jiāng liújīng Jiāngxī.

HSK6

Sông Cán Giang chảy qua Giang Tây.

The Gan River flows through Jiangxi.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

Cán (tên gọi khác của tỉnh Giang Tây)

江西的别称

他是江西人。

Tā shì Jiāngxī rén.

HSK4

Anh ấy là người tỉnh Cán.

He is from Jiangxi province.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️