返回查词 趁早chènzǎoHSK7-9sớm làm; kịp thời; khi chưa muộn趁机chènjīHSK7-9thừa cơ; tranh thủ; nhân cơ hội趁便chèn biànHSK6nhân tiện趁势chènshìHSK6thừa cơ; thừa thế; nhân dịp; được đà趁着chènzheHSK7-9nhân lúc; tranh thủ; lợi dụng趁热chèn rèHSK6sốt sột; chớp lấy cơ hội; nhân lúc còn nóng趁手chèn shǒuHSK6tiện tay趁墒chèn shāngHSK6(gieo trồng) khi đất còn đủ nước趁心chèn xīnHSK6vừa ý; hài lòng; ưng ý趁空chèn kōngHSK6lợi dụng thời gian rãnh
趁
chèn
ㄔㄣˋHSK6prep单字
nhân; nhân lúc; nhân dịp; thừa dịp
run after; chase
漢越 chẩn, sấn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示利用时机;条件等
- 富有;拥有
义项
Nghĩa义项 ①prep≈HSK6
nhân; nhân lúc; nhân dịp; thừa dịp
表示利用时机;条件等
趁他还没来,我先告诉你。
Chèn tā hái méi lái, wǒ xiān gàosu nǐ.
≈HSK4
Nhân lúc anh ấy chưa tới, tớ kể cho cậu.
Before he comes, let me tell you first.
趁天气好,我们去散步吧。
Chèn tiānqì hǎo, wǒmen qù sànbù ba.
≈HSK4
Nhân lúc thời tiết đẹp, chúng ta đi dạo nhé.
Let's go for a walk while the weather is nice.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
sẵn; giàu có
富有;拥有
趁现在年轻,要努力拼搏。
Chèn xiànzài niánqīng, yào nǔlì pīnbó.
≈HSK4
Sẵn còn trẻ, phải cố gắng.
While you are still young, you must work hard.
Tình huống & hội thoại
趁现在网店打折,我买条牛仔裤好了。HSK5
女:趁现在网店打折,我买条牛仔裤好了。
男:还是去实体店试穿一下再买吧,省得到时候买了又不合适。
丽丽下个月中旬结婚,你收到通知了吧?HSK5
女:丽丽下个月中旬结婚,你收到通知了吧?
男:收到了,大学毕业后大家就没见过面,正好趁这次机会聚聚。
女:我下个月要去外地参加培训,不知道能不能赶回来。
男:你要是实在不能出席,咱们可以改天再聚。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️