WinHSK
返回查词
ㄑㄩ
HSK5v单字

đi nhanh

tend/incline to 参见: 趋 势; 趋 向; 大势所 趋

漢越 xu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 快走
  2. 趋向
  3. 奔向;追求
  4. 归附;迎合
  5. 鹅或蛇伸头咬人

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

đi nhanh

快走

他总是趋炎附势。

Tā zǒngshì qūyánfùshì.

HSK6

Anh ta luôn xu nịnh người có quyền thế.

He always fawns on the powerful.

小明不喜欢趋附有钱人。

Xiǎo Míng bù xǐhuan qūfù yǒuqiánrén.

HSK6

Tiểu Minh không thích bám víu người giàu.

Xiao Ming doesn't like to curry favor with rich people.

义项 vHSK5

xu hướng; chiều hướng; xu thế

趋向

人们的生活方式趋向简单。

rénmen de shēnghuó fāngshì qūxiàng jiǎndān.

HSK5

Phong cách sống của mọi người có xu hướng đơn giản.

People's lifestyles tend to be simple.

奶奶的病情已趋向好转。

nǎinai de bìngqíng yǐ qūxiàng hǎozhuǎn.

HSK5

Bệnh tình của bà đã có chuyển biến tốt hơn.

Grandma's condition has been improving.

义项 vHSK5

theo đuổi; đuổi theo; chạy theo

奔向;追求

他们对新产品趋之若鹜。

tāmen duì xīn chǎnpǐn qūzhīruòwù.

HSK6

Họ đổ xô vào sản phẩm mới.

They flock to new products like ducks to water.

义项 vHSK5

hùa theo; quy theo

归附;迎合

义项 vHSK5

vươn cổ cắn người (rắn, ngỗng)

鹅或蛇伸头咬人

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️