đi nhanh
tend/incline to 参见: 趋 势; 趋 向; 大势所 趋
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 快走
- 趋向
- 奔向;追求
- 归附;迎合
- 鹅或蛇伸头咬人
义项
Nghĩađi nhanh
快走
他总是趋炎附势。
Tā zǒngshì qūyánfùshì.
Anh ta luôn xu nịnh người có quyền thế.
He always fawns on the powerful.
小明不喜欢趋附有钱人。
Xiǎo Míng bù xǐhuan qūfù yǒuqiánrén.
Tiểu Minh không thích bám víu người giàu.
Xiao Ming doesn't like to curry favor with rich people.
xu hướng; chiều hướng; xu thế
趋向
人们的生活方式趋向简单。
rénmen de shēnghuó fāngshì qūxiàng jiǎndān.
Phong cách sống của mọi người có xu hướng đơn giản.
People's lifestyles tend to be simple.
奶奶的病情已趋向好转。
nǎinai de bìngqíng yǐ qūxiàng hǎozhuǎn.
Bệnh tình của bà đã có chuyển biến tốt hơn.
Grandma's condition has been improving.
theo đuổi; đuổi theo; chạy theo
奔向;追求
他们对新产品趋之若鹜。
tāmen duì xīn chǎnpǐn qūzhīruòwù.
Họ đổ xô vào sản phẩm mới.
They flock to new products like ducks to water.
hùa theo; quy theo
归附;迎合
vươn cổ cắn người (rắn, ngỗng)
鹅或蛇伸头咬人
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️