返回查词 趴下pā xiàHSK7-9bổ nhoài; Nằm sấp; cúi xuống打趴dǎ pāHSK7-9đánh sml (từ lóng); đánh bại; hạ gục趴架pā jiàHSK7-9sập (nhà); (cuộc đời, sự nghiệp) xuống dốc趴伏pā fúHSK7-9để co rúm轰趴hōng pāHSK7-9(Tw) bên (thường liên quan đến tình dục và ma túy)趴踢pā tīHSK7-9party累趴lèi pāHSK7-9Mệt lả, kiệt sức趴板pā bǎnHSK7-9Ván lướt sóng (tư thế nằm); ván nằm; ván trượt小趴菜xiǎo pā càiHSK7-9gà (từ lóng); vô dụng; kém cỏi; thực lực kém
趴
pā
ㄆㄚHSK7-9v单字
nằm sấp; nằm úp
漢越 bát
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 俯卧
- 上身前倾倚靠在物体上
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
nằm sấp; nằm úp
俯卧
小孩趴在地上找玩具。
Xiǎohái pā zài dìshàng zhǎo wánjù.
≈HSK4
Trẻ con nằm sấp trên đất tìm đồ chơi.
The child is lying on the ground looking for toys.
小猫趴在垫子上面。
Xiǎo māo pā zài diànzi shàngmiàn.
≈HSK4
Con mèo nhỏ nằm trên tấm đệm.
The kitten is lying on the mat.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
nhoài; nằm bò
上身前倾倚靠在物体上
他累了,趴在桌上休息。
Tā lèi le, pā zài zhuō shàng xiūxi.
≈HSK5
Anh ấy mệt rồi, nằm bò xuống bàn nghỉ ngơi.
He was tired and rested his head on the desk.
孩子趴在地上画画。
Háizi pā zài dìshang huàhuà.
≈HSK5
Đứa trẻ nằm sấp dưới đất vẽ tranh.
The child is lying on the ground drawing.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️