返回查词 蹦迪bèng díHSK7-9đi quẩy蹦极bèng jíHSK7-9nhảy bungee; nhảy mạo hiểm蹦跳bèng tiàoHSK7-9nhảy; nhảy nhót; nhảy về phía trước蹦跶bèng daHSK7-9cũng là biến thể của 蹦達 | 蹦达蹦床bèng chuángHSK7-9bạt nhún蹦儿bèng érHSK7-9nhảy; nhảy nhót蹦达bèng dáHSK7-9nhảy nhót (nay thường ví với "giãy giụa")蹦高bèng gāoHSK7-9nhảy cao蹿蹦cuān bèngHSK7-9nhảy lên
蹦
bèng
ㄅㄥˋHSK7-9v单字
nhảy
漢越 bính
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 跳
- 人或者事物突然出现
- 很快上升
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
nhảy
跳
她高兴得蹦了起来。
Tā gāoxìng de bèng le qǐlái.
≈HSK5
Cô ấy vui đến mức nhảy cẫng lên.
She jumped for joy.
孩子们在草地上蹦蹦跳跳。
Háizimen zài cǎodì shàng bèngbèngtiàotiào.
≈HSK5
Bọn trẻ đang nhảy nhót trên thảm cỏ.
The children are hopping on the grass.
义项 ②v≈HSK7-9
bật ra; chợt; nảy ra; nghĩ ra
人或者事物突然出现
灵感在不经意间蹦了出来。
Línggǎn zài bùjīngyì jiān bèng le chūlái.
≈HSK5
Cảm hứng chợt đến bất ngờ.
Inspiration popped up unexpectedly.
这个主意突然在我脑海中蹦了出来。
Zhège zhǔyi tūrán zài wǒ nǎohǎi zhōng bèng le chūlái.
≈HSK5
Ý tưởng này chợt bật ra trong đầu tôi.
This idea suddenly popped into my head.
义项 ③v≈HSK7-9
nhảy vọt; tăng vọt; vọt lên
很快上升
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️