WinHSK
返回查词
dūn
ㄉㄨㄣ
HSK6v单字

ngồi xổm; ngồi chồm hổm; thụp

漢越 tồn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 腿、脚猛然落地,因震动而受伤

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

sái; trật; trặc (chân); sai khớp; bong gân

腿、脚猛然落地,因震动而受伤

他蹲下避开了飞来的球。

Tā dūnxià bìkāi le fēi lái de qiú.

HSK4

Anh ấy ngồi xổm xuống để tránh quả bóng bay tới.

He ducked down to avoid the incoming ball.

我蹲下看到了地上的小猫。

Wǒ dūnxià kàndào le dì shang de xiǎo māo.

HSK4

Tôi ngồi xổm xuống nhìn thấy con mèo nhỏ dưới đất.

I squatted down and saw the kitten on the ground.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️