返回查词 暴躁bàozàoHSK7-9nóng nảy; cáu kỉnh; nổi nóng; gắt gỏng; nóng tính; cục súc烦躁fánzàoHSK7-9buồn bực; bực bội; bực dọc; khó chịu; cáu kỉnh急躁jízàoHSK7-9cuống; cuống lên; cuống cuồng; luống cuống浮躁fúzàoHSK7-9xốc nổi; nông nổi; nóng nảy; bốc đồng; bộp chộp; vội vã; vội vàng焦躁jiāozàoHSK7-9bồn chồn; nôn nóng; nóng lòng; sốt ruột躁动zào dòngHSK7-9nôn nao; bồn chồn; vội vàng; nóng nảy; bồn chồn không yên狂躁kuáng zàoHSK7-9luống cuống; nóng nảy; cáu kỉnh; dễ cáu; dễ cảm ứng; không kềm chế được; hấp tấp; vội vàng; bốc; hăng骄躁jiāo zàoHSK7-9tự cao; cuồng vọng; tự cao tự đại躁急zào jíHSK7-9Nóng nảy dữ dằn; nôn nóng; sốt ruột发躁fā zàoHSK7-9bực
躁
zào
ㄗㄠˋHSK7-9adj单字
nóng nảy; nóng
rash; impetuous; restless 参见:暴 躁 ;急 躁 ;戒骄戒 躁 性子 躁 be quick-tempered; be hot-tempered
漢越 táo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 性急;不冷静
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
nóng nảy; nóng
性急;不冷静
他性格有点急躁。
Tā xìnggé yǒudiǎn jízào.
≈HSK5
Tính cách anh ấy hơi nóng nảy.
He has a bit of a hot temper.
别这么容易急躁。
Bié zhème róngyì jízào.
≈HSK5
Đừng dễ nổi nóng như vậy.
Don't be so easily agitated.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️