返回查词 轩辕xuān yuánHSK1Xuan Yuan, tên cá nhân của Huangdi, Hoàng đế 黃帝 | 黄帝轩昂xuān ángHSK1ngẩng cao đầu; hiên ngang轩轾xuān zhìHSK1cao thấp; hơn kém轩敞xuān chǎngHSK1cao rộng (nhà cửa)轩冕xuān miǎnHSK1xe ngựa và vương miện (biểu tượng của những người quan trọng)轩掖xuān yèHSK1Ghi chú, lề đường, bên lề轩辕氏xuān yuán shìHSK7-9Hiên Viên Thị轩尼诗xuān ní shīHSK1Hennessy; thương hiệu rượu cognac nổi tiếng
轩
xuān
ㄒㄩㄢHSK1adj, n单字
cao
small room or veranda with windows [used in names of studies, restaurants or teahouses in ancient times]
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 高
- 有窗的廊子或小屋子 (旧时多用为书斋名或茶馆、饭馆等的字号)
- 古代一种有帷幕而前顶较高的车
- 窗户; 门
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK1
cao
高
轩女士是我们的新邻居。
Xuān nǚshì shì wǒmen de xīn línjū.
≈HSK3
Cô Xuân là hàng xóm mới của chúng tôi.
Ms. Xuan is our new neighbor.
轩昂的志向,让人敬佩。
Xuān'áng de zhìxiàng, ràng rén jìngpèi.
≈HSK6
Chí hướng cao cả, khiến người ta kính phục.
His lofty aspirations are admirable.
义项 ②n≈HSK1
phòng; phòng nhỏ; phòng có cửa sổ
有窗的廊子或小屋子 (旧时多用为书斋名或茶馆、饭馆等的字号)
义项 ③n≈HSK1
xe (có màn che, mui phía trước cao hơn)
古代一种有帷幕而前顶较高的车
义项 ④n≈HSK1
cửa; cửa sổ (văn viết)
窗户; 门
义项 ⑤n≈HSK1
họ Hiên
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️