bánh xe
a cycle of twelve years
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 轮子
- 轮船
- 形状像轮子的东西
- 多用于红日、明月等
- 用于循环的事物或动作
- 十二岁为一轮(用十二地支记人的属相,每十二岁轮回一次)
- 依照次序一个接替一个 (做事)
义项
Nghĩabánh xe
轮子
ca-nô; tàu thuỷ
轮船
渡轮可以运送车辆和行人。
Dùlún kěyǐ yùnsòng chēliàng hé xíngrén.
Phà có thể chở xe và người đi bộ.
The ferry can transport vehicles and pedestrians.
vành; vầng
形状像轮子的东西
vầng; vành
多用于红日、明月等
一轮明月挂在天空。
Yì lún míngyuè guà zài tiānkōng.
Một vầng trăng sáng treo trên bầu trời.
A bright moon hangs in the sky.
一轮红日从山后升起。
Yī lún hóng rì cóng shān hòu shēngqǐ.
Một vầng mặt trời đỏ mọc lên từ sau núi.
A red sun rose from behind the mountain.
vòng
用于循环的事物或动作
第一轮比赛已经结束了。
dì yī lún bǐsài yǐjīng jiéshù le.
Vòng thi đấu đầu tiên đã kết thúc.
The first round of the competition has ended.
新的一轮会谈开始了。
Xīn de yì lún huìtán kāishǐ le.
Một vòng đàm phán mới đã bắt đầu.
A new round of talks has begun.
giáp
十二岁为一轮(用十二地支记人的属相,每十二岁轮回一次)
他也属猴,比我大一轮。
tā yě shǔ hóu, bǐ wǒ dà yī lún.
Anh ấy cũng tuổi khỉ, hơn tôi một giáp.
He is also born in the Year of the Monkey, but a full 12-year cycle older than me.
我属鼠,姐姐比我大一轮。
Wǒ shǔ shǔ, jiějie bǐ wǒ dà yī lún.
Tôi tuổi chuột, chị gái lớn hơn tôi một giáp.
I was born in the Year of the Rat, and my sister is 12 years older than me.
lần lượt; luân phiên; thay phiên
依照次序一个接替一个 (做事)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️