WinHSK
返回查词
lún
ㄌㄨㄣˊ
HSK6n, v, measure单字

bánh xe

a cycle of twelve years

漢越 luân

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 轮子
  2. 轮船
  3. 形状像轮子的东西
  4. 多用于红日、明月等
  5. 用于循环的事物或动作
  6. 十二岁为一轮(用十二地支记人的属相,每十二岁轮回一次)
  7. 依照次序一个接替一个 (做事)

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

bánh xe

轮子

义项 nHSK6

ca-nô; tàu thuỷ

轮船

渡轮可以运送车辆和行人。

Dùlún kěyǐ yùnsòng chēliàng hé xíngrén.

HSK5

Phà có thể chở xe và người đi bộ.

The ferry can transport vehicles and pedestrians.

义项 nHSK6

vành; vầng

形状像轮子的东西

义项 measureHSK6

vầng; vành

多用于红日、明月等

一轮明月挂在天空。

Yì lún míngyuè guà zài tiānkōng.

HSK5

Một vầng trăng sáng treo trên bầu trời.

A bright moon hangs in the sky.

一轮红日从山后升起。

Yī lún hóng rì cóng shān hòu shēngqǐ.

HSK5

Một vầng mặt trời đỏ mọc lên từ sau núi.

A red sun rose from behind the mountain.

义项 measureHSK6

vòng

用于循环的事物或动作

第一轮比赛已经结束了。

dì yī lún bǐsài yǐjīng jiéshù le.

HSK4

Vòng thi đấu đầu tiên đã kết thúc.

The first round of the competition has ended.

新的一轮会谈开始了。

Xīn de yì lún huìtán kāishǐ le.

HSK5

Một vòng đàm phán mới đã bắt đầu.

A new round of talks has begun.

义项 6measureHSK6

giáp

十二岁为一轮(用十二地支记人的属相,每十二岁轮回一次)

他也属猴,比我大一轮。

tā yě shǔ hóu, bǐ wǒ dà yī lún.

HSK6

Anh ấy cũng tuổi khỉ, hơn tôi một giáp.

He is also born in the Year of the Monkey, but a full 12-year cycle older than me.

我属鼠,姐姐比我大一轮。

Wǒ shǔ shǔ, jiějie bǐ wǒ dà yī lún.

HSK6

Tôi tuổi chuột, chị gái lớn hơn tôi một giáp.

I was born in the Year of the Rat, and my sister is 12 years older than me.

义项 7vHSK6

lần lượt; luân phiên; thay phiên

依照次序一个接替一个 (做事)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️