WinHSK
返回查词
hōng
ㄏㄨㄥ
HSK7-9onom, v单字

oàng; gầm; ầm (từ tượng thanh)

漢越 oanh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 雷鸣、炮击、爆破等的隆隆声
  2. 枪炮、雷电等对准或瞄准爆发
  3. 赶;驱逐

义项

Nghĩa
义项 onomHSK7-9

oàng; gầm; ầm (từ tượng thanh)

雷鸣、炮击、爆破等的隆隆声

炮声轰鸣。

Pàoshēng hōngmíng.

HSK6

Tiếng pháo nổ ầm ầm.

The cannons roared.

敌军遭到炮轰。

Díjūn zāodào pàohōng.

HSK6

Quân địch bị pháo kích.

The enemy forces were shelled.

义项 vHSK7-9

rền; ầm vang; nổ; sầm

枪炮、雷电等对准或瞄准爆发

雷声不断轰响。

Léishēng bùduàn hōngxiǎng.

HSK6

Tiếng sấm không ngừng nổ vang.

Thunder kept rumbling.

义项 vHSK7-9

xua đuổi; săn đuổi; đuổi; xua

赶;驱逐

他摇着鞭子赶牲口。

Tā yáo zhe biānzi gǎn shēngkou.

HSK5

Anh ấy cầm roi đuổi súc vật.

He cracked his whip to drive the livestock.

把牛赶进牛棚。

Bǎ niú gǎn jìn niúpéng.

HSK5

Đuổi bò vào chuồng.

Drive the cows into the cowshed.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️