返回查词 没辙méizhéHSK7-9chịu; bế tắc; bó tay; hết cách; đầu hàng覆辙fù zhéHSK7-9vết xe đổ; bài học nhớ đời (ví với cách làm đã thất bại)苏辙sū zhéHSK7-9Su Zhe (1039-1112), nhà văn và nhà thư pháp thời Bắc Tống车辙chē zhéHSK7-9vết bánh xe跑辙pǎo zhéHSK7-9trượt tay; lạc đề (ví với lạc đề)合辙hé zhéHSK7-9nhất trí; ăn khớp; hợp rơ辙口zhé kǒuHSK7-9vần gieo找辙zhǎo zhéHSK7-9tìm cớ; lấy cớ轨辙guǐ zhéHSK7-9vết xe; đường mòn (ví với con đường người ta đã đi qua hoặc sự việc người ta đã làm.)
辙
zhé
ㄓㄜˊHSK7-9n单字
vết xe; vệt bánh xe; vết bánh xe
漢越 triệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 车辙,车轮轧的痕迹
- 行车规定的路线方向
- 杂曲、戏曲、歌词所押的韵
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
vết xe; vệt bánh xe; vết bánh xe
车辙,车轮轧的痕迹
泥路上有很多车辙。
Nílù shàng yǒu hěnduō chēzhé.
≈HSK6
Trên con đường đất có rất nhiều vệt bánh xe.
There were many tire tracks on the muddy road.
义项 ②n≈HSK7-9
tuyến đường (quy định cho xe đi)
行车规定的路线方向
义项 ③n≈HSK7-9
vần điệu; vần gieo (trong bài hát)
杂曲、戏曲、歌词所押的韵
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️