返回查词 辜负gūfùHSK7-9phụ lòng; làm thất vọng无辜wúgūHSK7-9vô tội; oan uổng不辜bù gūHSK7-9Không có tội; vô tội.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Tru bất cô chi dân dĩ cầu lợi 誅不辜之民以求利 (Thính ngôn 聽言). Chỉ người không có tội.
◇Thư Kinh 書經: Dữ kì sát bất cô; ninh thất bất kinh 與其殺不辜; 寧失不經 (Đại Vũ mô 大禹謨). Bất tất; không hẳn; chưa chắc; không nhất định.保辜bǎo gūHSK7-9Một điều lệ thời xưa, kẻ hành hung người có thương tích kẻ bị quan bắt giữ và ra một thời hạn, sau thời hạn đó, người bị đả thương còn sống, tội hành hung sẽ nhẹ đi, trong thời hạn đó, người bị đả thương mà chết, thì tội sẽ là tội sát nhân; bảo vệ sự vô tội; bảo vệ người bị cáo不辜负bù gū fùHSK7-9không phụ lòng; không phụ sự kỳ vọng谁无辜shuí wú gūHSK7-9ai vô tội辜鸿铭gū hóng míngHSK7-9Cố Hồng Minh辜振甫gū zhèn fǔHSK7-9Cô Chấn Phủ滥杀无辜làn shā wú gūHSK7-9giết hại người vô tội
辜
gū
ㄍㄨHSK7-9n单字
tội; tội vạ
let down; be unworthy of; disappoint 参见: 辜 负
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 罪
- 背弃;违背
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
tội; tội vạ
罪
不应让无辜的群众受害。
Bù yīng ràng wúgū de qúnzhòng shòuhài.
≈HSK5
Không nên để người dân vô tội bị hại.
Innocent people should not be harmed.
义项 ②n≈HSK7-9
vứt bỏ; ruồng bỏ; làm trái
背弃;违背
我一定不辜负老师的期望。
Wǒ yīdìng bù gūfù lǎoshī de qīwàng.
≈HSK6
Tôi nhất định không phụ sự mong đợi của thầy cô.
I will definitely not disappoint the teacher's expectations.
义项 ③n≈HSK7-9
họ Cô
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️