返回查词 辣椒làjiāoHSK6quả ớt; trái ớt麻辣málàHSK7-9cay tê; cay và tê辣妹là mèiHSK4hot girl; cô nàng nóng bỏng; cô gái nóng bỏng; cô nàng cá tính辣条là tiáoHSK4que cay辣酱là jiàngHSK6tương ớt; sốt ớt辛辣xīnlàHSK4cay; cay nồng辣子là zǐHSK4(cây, quả) ớt微辣wēi làHSK4hơi cay火辣huǒ làHSK4nóng bức辣鸡là jīHSK4(Tiếng lóng trên Internet) rác (chơi chữ của 垃圾)
辣
là
ㄌㄚˋHSK4adj单字
cay; cay nồng
vicious; ruthless 参见:毒 辣 ;心狠手 辣
漢越 lạt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 像姜、蒜、辣椒等有刺激性的味道
- 狠毒
- 形容女性外形性感、吸引人,穿着打扮大胆、时尚,给人强烈视觉冲击
- 辣味刺激 (口、鼻或眼)
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
cay; cay nồng
像姜、蒜、辣椒等有刺激性的味道
你不能吃太辣的。
nǐ bù néng chī tài là de。
≈HSK2
Bạn không thể ăn đồ quá cay.
You can't eat too spicy food.
这道菜味道很辣。
Zhè dào cài wèidào hěn là.
≈HSK3
Món ăn này có vị rất cay.
This dish tastes very spicy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
cay độc; độc ác; tàn nhẫn
狠毒
义项 ③adj≈HSK4
gợi cảm; nóng bỏng (ngôn ngữ mạng)
形容女性外形性感、吸引人,穿着打扮大胆、时尚,给人强烈视觉冲击
街上走过一个辣妹。
Jiē shàng zǒu guò yī gè làmèi.
≈HSK6
Trên phố có một cô nàng nóng bỏng đi qua.
A hot girl walked by on the street.
义项 ④v≈HSK4
bỏng; cay xè; cay cay (mùi cay kích thích mũi hoặc mắt)
辣味刺激 (口、鼻或眼)
切洋葱辣眼睛。
Qiē yángcōng là yǎnjīng.
≈HSK4
Cắt hành tây cay mắt.
Cutting onions makes your eyes sting.
辣得舌头发麻。
Là de shétou fā má.
≈HSK5
Cay đến mức tê lưỡi.
It's so spicy that my tongue goes numb.
Tình huống & hội thoại
这个酸菜鱼如果能再辣点儿就更好了。HSK4
男:这个酸菜鱼如果能再辣点儿就更好了。
女:再辣点儿?你真行!我眼泪都快要辣出来了。
你怎么咳嗽得这么厉害?感冒了?HSK4
男:你怎么咳嗽得这么厉害?感冒了?
女:不是,刚才不小心吃到辣的了。
你又咳嗽了?难道你的感冒还没好?HSK4
女:你又咳嗽了?难道你的感冒还没好?
男:感冒早好了,我咳嗽是因为刚才吃的鱼太辣了。
快把那瓶矿泉水给我。HSK5
女:快把那瓶矿泉水给我。
男:给你,你吃不了辣吗?眼泪都出来了。
女:我没想到这么辣,这个菜太辣了。
男:的确有些辣,你吃这个菜,这个清淡一些。
你不是喜欢吃辣的吗,今天怎么这么清…HSK5
女:你不是喜欢吃辣的吗,今天怎么这么清淡?
男:最近嗓子有点儿疼,吃不了辣了。
你以前不是很喜欢吃辣吗?怎么现在吃…HSK5
男:你以前不是很喜欢吃辣吗?怎么现在吃得这么清淡?
女:我参加了合唱团,当然要保护好嗓子了。
这里的水煮鱼做得很地道,你尝尝。HSK5
男:这里的水煮鱼做得很地道,你尝尝。
女:我吃了,的确不错,肉很嫩,要是再辣点儿就更好了。
听说附近新开了一家四川餐厅,菜不错…HSK5
男:听说附近新开了一家四川餐厅,菜不错,咱们去尝尝?
女:我这几天胃不舒服,医生让我少吃辣的,还是换一家吧。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️